Giấp phép môi trường cho dự án đâu tư xây dựng nhà máy sản xuất giày xuất khẩu và phuong án kinh doanh xuất nhập khẩu sản phẩm
Giấp phép môi trường cho dự án đâu tư xây dựng nhà máy sản xuất giày xuất khẩu và phuong án kinh doanh xuất nhập khẩu sản phẩm
Báo cáo đánh giá tác động môi trường cửa dự án đầu tư nhà máy sản xuất giầy xuất khẩu và đưa dự án vào thi công xây dựng khi hoàn thành phải làm hồ sơ xin cấp Giấy phép môi trường cho dự án đầu tư xây dựng công trình nhà máy sản xuất giày xuất khẩu
CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 11
3. CÔNG SUẤT CÔNG NGHỆ CỦA SẢN PHẨM DỰ ÁN ĐẦU TƯ 11
3.1. CÔNG SUẤT CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 11
3.2. CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CỦA DỰ ÁN ĐÂÙ TƯ, ĐÁNH GIÁ VIỆC LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 11
3.2.1. CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 11
3.2.2. ĐÁNH GIÁ VIỆC LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 13
3.3. SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 13
4. NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, PHẾ LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HÓA CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 13
4.1. NHU CẦU SỬ DỤNG NGUYÊN LIỆU CỦA DỰ ÁN 13
4.1.1. TRONG GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG 13
4.1.2. TRONG GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH CHÍNH THỨC 18
4.2. NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 39
5. CÁC THÔNG TIN KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 39
5.1. CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CỦA DỰ ÁN 39
5.2. Công trình bảo vệ môi trường của dự án 40
5.2.1. HỆ THỐNG THU GOM, THOÁT NƯỚC MƯA 40
5.2.2. HỆ THỐNG THU GOM, THOÁT NƯỚC THẢI 41
5.2.3. HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT 41
5.3. Tiến độ thực hiện dự án 42
5.4. Vốn đầu tư dự án 42
5.5. Mối quan hệ của dự án với quy hoạch phát triển 42
5.6. Quá trình phát triển của dự án đầu tư 43
CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 44
1. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA, QUY HOẠCH TỈNH, PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG 44
1.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 44
1.2. Sự phù hợp của dự án với các quy hoạch khác của tỉnh Thái Bình 44
2. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 45
CHƯƠNG III: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 46
1. DỮ LIỆU HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT 46
1.1. Các thành phần môi trường có khả năng chịu tác động trực tiếp của dự án.46
1.2. Các đối tượng nhạy cảm về môi trường 46
2. MÔ TẢ VỀ MÔI TRƯỜNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI CỦA DỰ ÁN 46
3. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐẤT, NƯỚC, KHÔNG KHÍ NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN 46
3.1. Kết quả phân tích mẫu không khí xung quanh 48
3.2. Kết quả phân tích mẫu đất 49
3.3. Kết quả phân tích mẫu nước dưới đất 49
CHƯƠNG IV: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 51
CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH BIỆN PHÁP 51
1. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN TRIỂN KHAI XÂY DỰNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ 51
1.1. Đánh giá, dự báo các tác động 51
1.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động liên quan đến chất thải 51
1.1.2. Các nguồn tác động không liên quan đến chất thải 61
1.1.3. Các tác động gây ra bởi rủi ro, sự cố trong giai đoạn xây dựng của dự án.......67
1.2. Các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 69
1.2.1. Các biện pháp giảm thiểu nguồn tác động liên quan đến chất thải 69
1.2.2. Các biện pháp giảm thiểu nguồn tác động không liên quan đến chất thải.75
1.2.3. Các biện pháp giảm thiểu sự cố trong giai đoạn xây dựng 76
2. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN DỰ ÁN ĐI VÀO VẬN HÀNH 77
2.1. Đánh giá, dự báo các tác động 77
2.1.1. Nguồn tác động liên quan đến chất thải 78
2.1.2. Nguồn tác động không liên quan đến chất thải 90
2.1.3. Rủi ro, sự cố của dự án 91
2.2. Các biện pháp, công trình đề xuất thực hiện 93
2.2.1. Biện pháp giảm thiểu tác động liên quan đến chất thải 93
2.2.2. Biện pháp giảm thiểu tác động không liên quan đến chất thải 101
2.2.3. Biện pháp quản lý, phòng ngừa, ứng phó rủi ro sự cố 102
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 104
3.1. Danh mục các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án 104
3.2. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành của các công trình bảo vệ môi trường104
4. NHẬN XÉT CHUNG VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC ĐÁNH GIÁ 104
4.2. Về độ tin cậy của các đánh giá 105
CHƯƠNG V: PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC 106
CHƯƠNG VI: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 107
1. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI 107
1.1. Nguồn phát sinh nước thải 107
1.2. Lưu lượng xả nước thải tối đa 107
1.3. Dòng nước thải 107
1.4. Các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép và giá trị giới hạn 107
1.5. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải 108
2. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI KHÍ THẢI 108
2.1. Nguồn phát sinh khí thải 108
2.2. Lưu lượng xả khí thải tối đa 108
2.3. Dòng khí thải 108
2.4. Các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép và giới hạn của các chất ô nhiễm 108
2.5 Vị trí, phương thức xả khí thải 109
3. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG (NẾU CÓ) 109
CHƯƠNG VII: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 110
1. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 110
1.1. Thời gian dư kiến vận hành thử nghiệm 110
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 110
1.3. Tổ chức có điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường dự kiến phối hợp để thực hiện kế hoạch 111
CHƯƠNG VIII: CAM KẾT CỦA CHỦ DƯ ÁN ĐẦU TƯ 112
Giấp phép môi trường cho dự án đâu tư xây dựng nhà máy sản xuất giày xuất khẩu và phuong án kinh doanh xuất nhập khẩu sản phẩm
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên chủ dự án đầu tư
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CHẾ BIẾN XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN THỰC PHẨM THÁI BÌNH
- Địa chỉ văn phòng: Khu công nghiệp Cầu Nghìn, thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Người đại diện: Bà Trần Thị Hà - Chủ tịch hội đồng thành viên
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 1000358333 do Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình cấp đăng ký lần đầu ngày 16/6/2004, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 24/9/2019.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 0808117435 do Ban quản lý khu kinh tế và các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình cho dự án “Đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gia công giầy thể thao xuất khẩu” của Công ty TNHH đầu tư chế biến xuất nhập khẩu nông sản thực phẩm Thái Bình, cấp lần đầu ngày 24/10/2005, điều chỉnh lần thứ nhất ngày 06/8/2021.
2. Tên dự án đầu tư
“ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT GIA CÔNG GIẦY THỂ THAO XUẤT KHẨU”
Sau đây gọi tắt là “Dự án”
- Địa điểm thực hiện: Khu công nghiệp Cầu Nghìn, thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Ban quản lý khu kinh tế và các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình.
- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Dự án đầu tư xây dựng nhóm B, phân loại dự án công nghiệp.
3. Công suất công nghệ của sản phẩm dự án đầu tư
3.1. Công suất của dự án đầu tư
Công suất dự án tối đa là 2.000.000 đôi/năm
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đâù tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư
3.2.1. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư
Giấp phép môi trường cho dự án đâu tư xây dựng nhà máy sản xuất giày xuất khẩu và phuong án kinh doanh xuất nhập khẩu sản phẩm
Thuyết minh quy trình sản xuất:
- Nguyên phụ liệu đầu vào (vải, chỉ, mác,…) do đối tác cung cấp theo đơn đặt hàng, sau khi nhập về nhà máy được phân loại, nhập kho nguyên liệu.
- Cắt: Phân chia nguyên liệu khổ lớn thành hình dáng và kích cỡ theo yêu cầu đơn đặt hàng. Công đoạn này làm phát sinh CTRSX (bavia nguyên liệu )
- In tem: in tem gắn lên sản phẩm tùy theo từng đơn hàng.
- May, gắn, dán chi tiết: Mũ giầy (có thể nhập từ đối tác, có thể tự may tại dự án) sẽ được may với thân giầy, sau đó được đưa vào form định hình giầy qua các máy gò mũi, qua lò sấy khô (sấy ở nhiệt độ từ 50-100 độ) để chuyển đến công đoạn dán đế. Thân giầy được gắn với đế giầy bằng keo chuyên dụng. Công đoạn này phát sinh hơi keo, CTNH (nguyên liệu dính keo, thiết bị sản xuất dính keo,…) dự án không có công đoạn mài biên nên không phát sinh bụi mài biên. Bán thành phẩm lần lượt chuyển qua công đoạn lắp ráp, kiểm soát chất lượng và nhập kho thành phẩm, chờ xuất hàng.
Quá trình sản xuất sản phẩm là phát sinh các chất thải sau:
- Chất thải rắn sản xuất: Chủ yếu là các bavia từ công đoạn cắt, các bán thành phẩm không dính keo, vỏ thùng, vỏ hộp bao bì, nilon,…
- Chất thải nguy hại: Các bán thành phẩm, chất thải dính keo, mực in, và các chi tiết chứa yếu tố nguy hại khác;
- Bụi: Từ công đoạn cắt, bốc xếp nguyên liệu
- Tiếng ồn: từ hoạt động của máy móc sản xuất (máy cắt, máy may,…), hệ thống thông gió điều không, phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu sản phẩm trong phạm vi dự án;
- Hơi hữu cơ: Chủ yếu là hơi keo (tại công đoạn dán keo), hơi mực in (không đáng kể)
Hoạt động của dự án không phát sinh nước thải sản xuất.
3.2.2. Đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư
Công nghệ sản xuất của dự án là công nghệ mới, hiện đại, đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng trên thị trường, đồng thời hướng tới tiêu chí bảo vệ môi trường đi liền với phát triển công nghiệp.
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư
Sản phẩm của dự án là Giầy xuất khẩu (dự án không sản xuất sản phẩm từ da) với công suất 2.000.000 đôi/năm
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư
4.1. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu của dự án
4.1.1. Trong giai đoạn xây dựng
4.1.1.1. Nhu cầu sử dụng máy móc, trang thiết bị
Bảng 1.1. Nhu cầu sử dụng máy móc trong giai đoạn xây dựng dự án
Báo cáo đánh giá tác động môi trường cửa dự án đầu tư nhà máy sản xuất giầy xuất khẩu và đưa dự án vào thi công xây dựng khi hoàn thành phải làm hồ sơ xin cấp Giấy phép môi trường cho dự án đầu tư xây dựng công trình nhà máy sản xuất giày xuất khẩu
|
TT |
Tên máy móc thiết bị |
Số lượng (chiếc) |
|
A |
Thiết bị thi công xây dựng |
|
|
1 |
Nhóm thiết bị vận chuyển |
|
|
1.1 |
Ô tô tự đổ 10 tấn |
3 |
|
1.2 |
Ô tô tự đổ 5 tấn |
3 |
|
1.3 |
Máy tời điện, sức nâng 3 tấn |
3 |
|
1.4 |
Máy kéo |
2 |
|
2 |
Nhóm thiết bị phá dỡ công trình |
|
|
2.1 |
Máy cẩu kéo theo sức nâng 30 tấn |
1 |
|
2.2 |
Đầu búa thủy lực 7,5 tấn |
1 |
|
2.3 |
Máy cắt bê tông |
2 |
|
3 |
Nhóm thiết bị làm đất gia công nền móng |
|
|
3.1 |
Máy đào dung tích gầu 1,6 m3 |
1 |
|
3.2 |
Máy ủi 180 CV |
2 |
|
3.3 |
Máy san tự hành 180 CV |
2 |
|
3.4 |
Máy đầm bánh hơi tự hành 9T |
1 |
|
3.5 |
Máy đầm dùi 1,5Kw |
2 |
|
4. |
Nhóm thiết bị gia công nguyên liệu |
|
|
4.1 |
Máy cắt uốn 5kW |
2 |
|
4.2 |
Khoan cầm tay động cơ điện 1,2 KW |
2 |
|
4.3 |
Máy hàn 23kW |
3 |
|
4.4 |
Máy cắt gạch 1,7KW |
1 |
|
4.5 |
Máy mài 2,7KW |
1 |
|
Tổng |
|
|
|
B |
Thiết bị khác |
|
|
1 |
Bóng đèn các loại |
30 |
|
2 |
Các dụng cụ, thiết bị vệ sinh công trường (bộ) |
5 |
|
3 |
Ô tô tưới nước 4m3 |
1 |
4.1.1.2. Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu xây dựng
- Nhu cầu sử dụng cát: Theo bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng của dự án được Ban quản lý khu kinh tế và các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình phê duyệt ngày 10/1/2022, cao độ san nền của khu đất dự án là 0,15 m (cao độ hiện trạng là 2,4 m, cao độ thiết kế là 2,55 m).
Diện tích cần san nền là 37.282 m2 (không tính diện tích xây dựng bể ngầm, thi công trạm xử lý nước thải sinh hoạt và trồng cây xanh) nên khối lượng cát cần sử dụng là: sau: 37.282 m2 × 0,15 m = 5.590,8 m3
Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu xây dựng dự án được thống kê trong bảng
Bảng 1.2. Thống kê nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu xây dựng của dự án
|
STT |
Nguyên vật liệu |
Đơn vị |
Khối lượng |
Quy đổi |
Khối lượng (tấn) |
|
I |
Cát san nền |
M3 |
5.590,8 |
1,2 tấn/m3 |
6.709 |
|
II |
Nguyên vật liệu xây dựng khác |
||||
|
1 |
Cọc ly tâm D300 |
m |
10.114,0 |
0,12 tấn/m |
1.213,68 |
|
2 |
Cọc ly tâm D400 |
m |
4.760,0 |
0,199 tấn/m |
947,24 |
|
3 |
Bê tông M100 |
m3 |
289,9 |
2,2 tấn/m3 |
637,78 |
|
4 |
Bê tông M200 |
m3 |
2,3 |
2,3 tấn/m3 |
5,29 |
|
5 |
Bê tông M300 |
m3 |
1.719,9 |
2,5 tấn/m3 |
4299,75 |
|
6 |
Bê tông M400 |
m3 |
5.663,9 |
2,7 tấn/m3 |
15.292,53 |
|
7 |
Cốt thép |
kg |
649.152,1 |
- |
649,1521 |
|
8 |
Lưới thép hàn D8 x 200 |
kg |
11.886,7 |
- |
11,8867 |
|
9 |
Lưới thép hàn D6 x 200 |
kg |
334,2 |
- |
0,3342 |
|
10 |
Ván khuôn |
M2 |
32.919,4 |
44,5 kg/m2 |
1.464,9133 |
|
11 |
Kết cấu thép |
kg |
216.699,6 |
- |
216,6996 |
|
12 |
Tôn mái |
m2 |
15.203,9 |
4,5 kg/m2 |
68,41755 |
|
13 |
Tường gạch 220mm |
m2 |
11.263,4 |
410 kg/m2 |
4.617,99 |
|
14 |
Tường gạch 110 mm |
m2 |
801,0 |
200 kg/m2 |
160,2 |
|
15 |
Sơn |
m2 |
2390,9 |
0,06 kg/m2 |
0,143454 |
|
16 |
Gạch chống trơn 300x300 |
m2 |
491,5 |
16 kg/m2 |
7,864 |
|
17 |
Gạch 600 x 600 |
m2 |
2.373,7 |
22,2 kg/m2 |
52,69614 |
|
18 |
Gạch 300 x 600 |
m2 |
950,3 |
61,1 kg/m2 |
58,06333 |
|
19 |
Gạch thẻ |
m2 |
816,3 |
130 kg/m2 |
106,119 |
|
20 |
Gạch Granito |
m2 |
19.105,7 |
467 kg/m2 |
8922,3619 |
|
21 |
Bê tông nhựa hạt trung dày 600 mm |
m2 |
8.211,3 |
1,488 tấn/m2 |
12.218,414 4 |
|
22 |
Bê tông nhựa hạt mịn dày 40 mm |
m2 |
8.211,3 |
0,1 tấn/m2 |
821,13 |
Báo cáo đánh giá tác động môi trường cửa dự án đầu tư nhà máy sản xuất giầy xuất khẩu và đưa dự án vào thi công xây dựng khi hoàn thành phải làm hồ sơ xin cấp Giấy phép môi trường cho dự án đầu tư xây dựng công trình nhà máy sản xuất giày xuất khẩu.
Giấy phép môi trường là một trong những công cụ pháp lý quan trọng trong hệ thống quản lý môi trường tại Việt Nam, được quy định trong Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. Đối với các dự án công nghiệp như nhà máy sản xuất giày xuất khẩu, việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM), xin cấp giấy phép môi trường và thực hiện các nghĩa vụ quan trắc, tham vấn cộng đồng là yêu cầu bắt buộc nhằm kiểm soát các nguồn phát sinh ô nhiễm.
Dự án “Đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gia công giầy thể thao xuất khẩu” do Công ty TNHH Đầu tư chế biến xuất nhập khẩu nông sản thực phẩm Thái Bình làm chủ đầu tư được triển khai tại Khu công nghiệp Cầu Nghìn, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Dự án có công suất thiết kế khoảng 2.000.000 đôi giày mỗi năm, thuộc nhóm dự án công nghiệp quy mô trung bình (nhóm B) theo phân loại của pháp luật đầu tư công.
Về bản chất, giấy phép môi trường là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, cho phép chủ dự án thực hiện các hoạt động xả thải ra môi trường trong phạm vi kiểm soát. Nội dung giấy phép bao gồm các thông tin về loại hình sản xuất, nguồn phát sinh chất thải, lưu lượng xả thải, công nghệ xử lý và các yêu cầu về quan trắc môi trường.
Đối với dự án sản xuất giày xuất khẩu, quá trình lập hồ sơ môi trường bắt đầu từ bước đánh giá tác động môi trường. Nội dung ĐTM bao gồm mô tả chi tiết dự án, đánh giá hiện trạng môi trường khu vực, dự báo các nguồn phát sinh ô nhiễm và đề xuất các biện pháp xử lý. Trong trường hợp dự án đã được phê duyệt ĐTM, đây sẽ là căn cứ để triển khai xây dựng và xin cấp giấy phép môi trường.
Quy trình sản xuất giày thể thao bao gồm nhiều công đoạn như cắt nguyên liệu, in tem, may, gắn và dán đế. Trong đó, công đoạn dán keo là nguồn phát sinh ô nhiễm chính, do sử dụng các loại keo có chứa dung môi hữu cơ dễ bay hơi. Ngoài ra, quá trình sấy giày ở nhiệt độ từ 50 đến 100 độ C cũng phát sinh khí thải và mùi.
Các nguồn phát sinh ô nhiễm chính của dự án bao gồm khí thải, nước thải và chất thải rắn. Khí thải phát sinh từ công đoạn dán keo và sấy, có thể chứa các hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC), gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người nếu không được xử lý. Nước thải phát sinh từ sinh hoạt của công nhân và một phần từ vệ sinh thiết bị. Chất thải rắn bao gồm bavia nguyên liệu, bao bì, vải vụn và chất thải nguy hại như giẻ lau dính keo, dung môi thải.
Để kiểm soát các tác động môi trường, dự án cần xây dựng hệ thống xử lý khí thải bằng phương pháp hấp phụ than hoạt tính hoặc buồng đốt. Đối với nước thải, cần xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt đạt quy chuẩn trước khi xả ra môi trường. Chất thải rắn cần được phân loại tại nguồn, trong đó chất thải nguy hại phải được lưu trữ và chuyển giao cho đơn vị có chức năng xử lý.
Sau khi hoàn thành xây dựng, trước khi đưa nhà máy vào vận hành, chủ đầu tư phải lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường. Hồ sơ bao gồm đơn đề nghị cấp phép, báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường, kết quả vận hành thử nghiệm các công trình xử lý môi trường và các tài liệu liên quan.
Thủ tục cấp giấy phép môi trường được thực hiện theo các bước: nộp hồ sơ, thẩm định, kiểm tra thực tế và cấp phép. Thời gian xử lý thường từ 20 đến 30 ngày làm việc. Đối với dự án trong khu công nghiệp, cơ quan cấp phép thường là Ban quản lý khu công nghiệp hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường.
Mẫu giấy phép môi trường bao gồm các nội dung chính như thông tin chủ dự án, địa điểm, loại hình sản xuất, các nguồn thải, thông số xả thải, yêu cầu về quan trắc môi trường và trách nhiệm của chủ đầu tư. Đây là căn cứ pháp lý để cơ quan chức năng giám sát hoạt động của dự án.
Bên cạnh giấy phép môi trường, một số dự án có quy mô nhỏ hơn có thể thực hiện đăng ký môi trường. Tuy nhiên, đối với dự án sản xuất giày xuất khẩu với công suất lớn và có phát sinh chất thải nguy hại, việc lập ĐTM và xin cấp giấy phép môi trường là bắt buộc.
Trong quá trình vận hành, chủ đầu tư phải thực hiện quan trắc môi trường định kỳ. Nội dung quan trắc bao gồm chất lượng khí thải, nước thải, tiếng ồn và môi trường xung quanh. Đối với các nguồn thải lớn, cần lắp đặt hệ thống quan trắc tự động và truyền dữ liệu về cơ quan quản lý.
Kết quả quan trắc là cơ sở để đánh giá hiệu quả của hệ thống xử lý môi trường. Nếu phát hiện các thông số vượt quy chuẩn, chủ đầu tư phải thực hiện các biện pháp khắc phục kịp thời. Báo cáo quan trắc phải được gửi đến cơ quan quản lý theo quy định.
Tham vấn môi trường là một nội dung quan trọng trong quá trình lập báo cáo ĐTM. Việc tham vấn được thực hiện với chính quyền địa phương và cộng đồng dân cư nhằm thu thập ý kiến về dự án. Nội dung tham vấn bao gồm các tác động môi trường, biện pháp giảm thiểu và cam kết của chủ đầu tư. Kết quả tham vấn giúp nâng cao tính minh bạch và tạo sự đồng thuận xã hội.
Việc tra cứu giấy phép môi trường hiện nay được thực hiện thông qua hệ thống thông tin của cơ quan quản lý nhà nước. Điều này giúp tăng tính minh bạch và tạo điều kiện cho cộng đồng giám sát hoạt động của các doanh nghiệp.
Ngoài ra, trong trường hợp dự án có thay đổi về công suất, công nghệ hoặc phát sinh nguồn thải mới, chủ đầu tư phải thực hiện thủ tục điều chỉnh giấy phép môi trường. Hồ sơ điều chỉnh bao gồm đơn đề nghị, báo cáo giải trình và các tài liệu kỹ thuật liên quan.
Về phương án kinh doanh xuất nhập khẩu, dự án sản xuất giày thể thao xuất khẩu có lợi thế lớn do tận dụng nguồn lao động dồi dào và chi phí sản xuất cạnh tranh. Sản phẩm được xuất khẩu sang các thị trường quốc tế theo đơn đặt hàng. Tuy nhiên, việc tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường quốc tế là yêu cầu bắt buộc, đặc biệt đối với các thị trường khó tính như EU và Mỹ.
Do đó, việc đầu tư hệ thống quản lý môi trường đạt chuẩn không chỉ giúp dự án tuân thủ pháp luật trong nước mà còn nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
Tóm lại, đối với dự án nhà máy sản xuất giày xuất khẩu, việc thực hiện đầy đủ các thủ tục môi trường từ lập ĐTM, xin cấp giấy phép môi trường, quan trắc định kỳ, tham vấn cộng đồng đến điều chỉnh giấy phép là yêu cầu bắt buộc. Đây là yếu tố quan trọng để đảm bảo dự án phát triển bền vững, giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường và đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế.
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định, TP.HCM
Hotline: 028 22 142 126 - 0903 649 782
Email: minhphuong.corp@yahoo.com.vn hoặc thanhnv93@yahoo.com.vn
Website: www.minhphuongcorp.com: www.khoanngam.com; www.lapduan.com;
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ MÔI TRƯỜNG CHO NHÀ MÁY SẢN XUẤT PHÂN VI SINH
120,000,000 vnđ
110,000,000 vnđ
Hồ sơ dự án đầu tư nhà máy sản xuất thiết bị điện, điện tử và giấy phép môi trường của dự án
280,000,000 vnđ
270,000,000 vnđ
220,000,000 vnđ
210,000,000 vnđ
180,000,000 vnđ
170,000,000 vnđ
180,000,000 vnđ
170,000,000 vnđ
Hồ sơ xin giấy phép môi trường cho dự án đầu tư xây dựng trang trại chăn nuôi gà thịt
180,000,000 vnđ
170,000,000 vnđ
Dự án trang trại nuôi heo lạnh và hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường
180,000,000 vnđ
170,000,000 vnđ
Giấp phép môi trường cho dự án khu trung tâm thương mại lotte
150,000,000 vnđ
140,000,000 vnđ
Giấy phép môi trường dự án Trung tâm thương và dịch vụ kết hợp văn phòng cho thuê
150,000,000 vnđ
145,000,000 vnđ
Giấy phép môi trường dư án đầu tư nhà văn hóa lao động
150,000,000 vnđ
145,000,000 vnđ
Giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhà máy sản xuất bột mỳ
120,000,000 vnđ
115,000,000 vnđ
Hồ sơ xin giấy phép môi trường cho dự án đầu tư trang trại chăn nuôi heo
350,000,000 vnđ
340,000,000 vnđ
![]()
HOTLINE: 0914526205
Mail: nguyenthanhmp156@gmail.com
Công ty Cổ Phần Đầu Tư & Thiết kế xây dựng Minh Phương được hình thành trên cơ sở đội ngũ sáng lập viên từng là giám đốc dự án, kỹ sư chuyên ngành xây dựng, công nghệ, cơ ký kỹ thuật, kinh tế, quản trị kinh doanh, từng điều hành các tập đoàn lớn, các Công ty Liên doanh nước ngoài hàng chục năm và đội ngũ nhân viên đầy nhiệt huyết, năng lực, và giàu kinh nghiệm.
Hướng dẫn thanh toán
Phương thức giao nhận
Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định, TP.HCM
Hotline: 028 22 142 126 - 0903 649 782
Email: nguyenthanhmp156@gmail.com
Website: www.minhphuongcorp.com
© Bản quyền thuộc về minhphuongcorp.com
- Powered by IM Group
Gửi bình luận của bạn