Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường nhà máy đóng tàu và may xuất khẩu

Báo cáo đề xuất cấp (GPMT) giấy phép môi trường nhà máy đóng tàu và nhà máy may xuất khẩu. Công suất nhà máy đóng tàu : Đóng mới 5 chiếc/năm trong đó ( tàu 8.000 DWT 03 chiếc, tàu 20.000DWT 02 chiếc). Công suất nhà máy may: 5.000.000 sản phẩm/năm

Ngày đăng: 01-04-2025

8 lượt xem

MỤC LỤC................................................................................................... i

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT.................................... iv

DANH MỤC BẢNG.................................................................................. v

DANH MỤC HÌNH VẼ............................................................................... vi

CHƯƠNG 1 THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ.............................................................. 7

1.1.  TÊN CHỦ CƠ SỞ.................................................................................... 7

1.2.  TÊN CƠ SỞ............................................................................................ 7

1.3.  CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ......................... 7

1.3.1.  Công suất của dự án đầu tư........................................................................... 7

1.3.2.  Công nghệ sản xuất của cơ sở, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của cơ sở..... 7

1.3.3.  Sản phẩm của dự án đầu tư......................................................................... 11

1.4.    NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HÓA CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ..... 11

1.4.1.  Nhu cầu về nguyên, vật liệu trong giai đoạn hoạt động của dự án............... 11

1.4.2.  Nhu cầu sử dụng hóa chất trong giai đoạn hoạt động của dự án................ 12

1.4.3.  Nhu cầu sử dụng điện trong giai đoạn hoạt động của dự án............................. 12

1.4.4.  Nhu cầu sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động của dự án............................ 13

1.4.5.  Nguồn cung cấp điện, nước....................................................................... 13

1.5.  CÁC THÔNG TIN KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CƠ SỞ.................................... 13

1.5.1.  Vị trí địa lý........................................................................................... 13

1.5.3.  Tổng mức đầu tư..................................................................................... 30

1.5.4.  Tổ chức quản lý và thực hiện của cơ sở...................................................... 30

1.5.5.  Các hạng mục công trình của dự án............................................................ 30

1.5.6.  Danh mục máy móc sử dụng trong giai đoạn hoạt động............................ 34

CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG...... 40

2.1.  SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA, QUY HOẠCH TỈNH, PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG....... 40

2.2.  SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ ĐỐI VỚI KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG...... 40

CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ....... 41

3.1.  CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP THOÁT NƯỚC MƯA, THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI..... 41

3.1.1.  Thu gom, thoát nước mưa............................................................................... 41

3.1.2.  Thu gom, thoát nước thải................................................................................... 41

3.1.3.  Hệ thống xử lý nước thải.................................................................................. 43

3.2.  CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP XỬ LÝ BỤI, KHÍ THẢI.......................................... 46

3.2.1  Hệ thống thu gom, xử lý khí thải nhà phun bi tổng đoạn............................... 46

3.2.2  Hệ thống thu gom, xử lý thải nhà phun bi sơ chế tôn......................................... 49

3.2.3  Giảm thiểu khí thải lò than khu vực lò hơi.......................................................... 52

3.3.  CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP LƯU GIỮ, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG .54

3.3.1  Chất thải sinh hoạt............................................................................................. 54

3.3.2  Chất thải rắn sản xuất:........................................................................................... 55

3.4.  CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP LƯU GIỮ, XỬ LÝ CTNH....................................... 55

3.4.1  Khu vực nhà máy đóng tàu..................................................................................... 55

3.4.2  Khu vực nhà máy may xuất khẩu........................................................................ 56

3.5.  CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG.............. 57

3.6.  PHƯƠNG ÁN PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG...................... 57

3.6.1  Phòng chống cháy nổ........................................................................................ 57

3.6.2  Phương án an toàn lao động................................................................................ 58

3.6.3  Phương án toàn giao thông.................................................................................... 58

3.6.4  Biện pháp an toàn thực phẩm............................................................................. 58

3.6.5  Biện pháp khắc phục sự cố hệ thống xử lý nước thải......................................... 58

3.6.6  Biện pháp phòng, chống thiên tai.................................................................... 59

3.7.  CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÁC............................... 59

3.7.1.  Giảm thiểu tác động do gia tăng mật độ giao thông trong khu vực................... 59

3.7.2.  Giảm thiểu tác động tiêu cực do tập trung công nhân.......................................... 59

3.8.   CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI SO VỚI QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG..... 60

3.8.1.  Một số nội dung thay đổi của dự án đầu tư so với quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.... 60

CHƯƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG............... 62

4.1.  NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI..................... 62

4.2.  NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI KHÍ THẢI................................. 62

4.3.  NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG..... 64

CHƯƠNG V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ........... 66

5.1.  KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI......... 66

5.2.  KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI...... 68

CHƯƠNG VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CỞ SỞ......... 69

6.1  Chương trình quan trắc chất thải.................................................................. 69

6.1.1.  Quan trắc nước thải................................................................... 69

6.1.2.  Quan trắc khí thải....................................................................... 69

6.2.  Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm......................... 69

CHƯƠNG VII:...................................................................................... 70

KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG...... 70

CHƯƠNG VI CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ................. 71

CHƯƠNG 1

THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ

1.1.  TÊN CHỦ CƠ SỞ

- Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần ....

- Địa chỉ: Quang Lang Đoài, xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

- Người đại diện theo pháp luật:..... Chức vụ:Chủ tịch HĐQT

- Điện thoại/fax: ........Fax: ........

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số .............do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình cấp lần đầu ngày 24/11/2003, đăng ký thay đổi lần thứ 20 ngày 09/08/2022.

- Quyết định số 1594/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án xây dựng nhà máy đóng tàu và nhà máy may xuất khẩu tại xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.

1.2. TÊN CƠ SỞ

“Nhà máy đóng tàu và nhà máy may xuất khẩu”

(Sau đây gọi tắt là Cơ sở).

- Phạm vi cơ sở: Cơ sở nằm tại thôn Quang Lang Đoài, xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Diện tích thực hiện của cơ sở là 195.282,3m² (bao gồm Nhà máy đóng tàu diện tích 63.853,00m², nhà máy may với diện tích 29024,6m²) đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CK ... ngày 15/5/2019 cho thuê với mục đích xây dựng nhà máy đóng tàu và nhà máy may xuất khẩu.

- Cơ quan cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: UBND tỉnh Thái Bình.

- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Nhóm B.

- Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM: Quyết định số 1556/QĐ-UBND ngày 21/6/2016 của UBND tỉnh Thái Bình.

1.3.CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.3.1.Công suất của dự án đầu tư

Công suất nhà máy đóng tàu : Đóng mới 5 chiếc/năm trong đó ( tàu 8.000 DWT 03 chiếc, tàu 20.000DWT 02 chiếc).

Công suất nhà máy may: 5.000.000 sản phẩm/năm

1.3.2.Công nghệ sản xuất của cơ sở, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của cơ sở

Công nghệ sản xuất của cơ sở

Quy trình công nghệ sản xuất của dự án may mặc

Hình 1.1. Quy trình công nghệ sản xuất của dự án may mặc

Thuyết minh quy trình:

Quy trình sản xuất khép kín: Nhập nguyên, phụ liệu => Kiểm tra chất lượng => Cắt => May => Hoàn thiện => Kiểm tra chất lượng => Gấp gói => Đóng thùng => Xuất hàng theo chỉ định từ khách hàng.

Mô tả quy trình:

Nguyên phụ liệu được nhập khẩu theo qui định trên cơ sở hợp đồng gia công ký kết với đối tác khách hàng, giám định, kiểm tra chất lượng nguyên phụ liệu 100% đạt yêu cầu được đưa vào sản xuất.

Nguyên liệu được chuyển về nhà cắt theo lệnh cắt từ phòng chuẩn bị sản xuất, sử dụng các MMTB cắt công nghiệp hiện đại cắt và phân tách thành các bán thành phẩm, một số chuyển đi in, thêu, hoặc cắt laser.

Bán thành phẩm được cấp cho chuyền sản xuất theo kế hoạch, định mức cấp theo ngày đảm bảo quản lý về số lượng, chất lượng và an toàn sản phẩm.

Kiểm soát chất lượng ngay từ khi là các cụm công đoạn ghép, thành phẩm hoàn chỉnh được kiểm tra qua 2 lớp kiểm; lớp 1 là QC của chuyền sản xuất; lớp 2 là QC xưởng sản xuất.

Hàng đạt chất lượng được nhập vào khu vực đóng gói, cấp gói theo hướng dẫn của khách, treo gắn thẻ bài và bỏ túi nilong, gắn túi.

Hàng được kiểm soát qua máy dò kim loại 100% trước khi chuyển sang khu vực bỏ thùng.

Hàng được đóng thùng và chuyển qua máy scan mã vạch 100%. Sau khi dán thùng hàng chuyển sang khu vực kho thành phẩm

Trước khi xuất hàng từ 5-7 ngày, QA (phòng chất lượng ) tiến hàng kiểm final là công đoạn kiểm trước khi xuất hàng cho khách, tiêu chí kiểm AQL1.5 Trường hợp hàng đạt tiêu chuẩn, qui cách nhà máy mới được phép xuất hàng.

Quy trình công nghệ và dòng thải đóng mới tàu

Hình 1.2: Quy trình công nghệ sản xuất của dự án đóng tàu

1.3.3.Sản phẩm của dự án đầu tư

Bảng 1.1. Danh mục sản phẩm của dự án

STT

Tên sản phẩm

Số lượng

I

Sản phẩm của nhà máy đóng tàu

 

1

Tàu 8.000DWT

03 chiếc

2

Tàu 20.000DWT

02 chiếc

II

Sản phẩm của nhà máy may

 

1

Sơmi

5.000.000 sản phẩm

1.4.NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HÓA CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.4.1.Nhu cầu về nguyên, vật liệu trong giai đoạn hoạt động của dự án

Bảng 1.2. Nguyên liệu, vật liệu nhà máy may

TT

Nguyên, phụ liệu

ĐVT

Định mức

Số lượng/năm

1

Nguyên liệu vải

mét

2

10.000.000

2

Chỉ may các loại

cuộn

0,01

50.000

3

Hộp carton đóng gói

hộp

0,05

240.000

4

Nhãn mác quần áo

cái

1

5.000.000

Bảng 1.3. Nguyên liệu, vật liệu nhà máy đóng tàu

TT

Nguyên liệu

ĐVT

Số lượng/năm

1

Tôn tấm + thép hình

tấn

240

2

ống các loại

tấn

36

3

Dây hàn

tấn

24

4

Xứ hàn

m

3.600

5

Sơn

lít

24.000

6

Dung môi

lít

1.200

7

Bi kim loại làm sạch sơn

kg

74.600

8

Sơn lót hàn

tấn

37,5

 

 

9

Máy và thiết bị buồng máy gồm như: hệ trục chân vịt, máy chính, bơm cá cỡ, phân ly nước đáy tàu, máy lọc dầu, thiết bị sản xuất nước ngọt, thiết bị đốt dầu cặn, súng rửa hầm hàng...

 

 

 

bộ

 

 

 

40

 

 

 

10

Máy móc thiết bị boong, neo, lá, vỏ như: xích neo, dây chằng, dây kéo, thang,phao cứu sinh, quần áo, thiết bị chữa cháy, thiết bị trên boong, điều hoà tập trung, thiết bị nhà bếp, van đặc chủng cho tàu...

 

 

bộ

 

 

40

 

11

Hệ cửa trên tàu gồm: kính quay gạt nước, vật liệu bọc cách nhiệt cho ống

 

bộ

 

40

 

12

Lớp phủ boong gồm: tấm ốp trần tường, thiết bịhàng hải, bạt phủ hầm hàng, thiết bị tín hiệu cứu sinh

 

bộ

 

40

1.4.2.Nhu cầu sử dụng hóa chất trong giai đoạn hoạt động của dự án

Các hóa chất phục vụ cho hoạt động của dự án chủ yếu phục vụ cho hệ thống xử lý nước thải, được mua từ các nhà cung ứng trong nước. Nhu cầu sử dụng hóa chất phục vụ cho hệ thống xử lý nước thải của dự án được ước tính như sau:

Bảng 1.4. Nhu cầu sử dụng hóa chất trong giai đoạn hoạt động của dự án

STT

Hóa chất

ĐVT

Số lượng

Lượng sử dụng trong 1ngày

1

Viên CloraminB

kg/1 m3nước thải

0,0004

0,02188 kg/ngày

2

Chất trợ lắngPAC

kg/1 m3nước thải

0,08

4,36 kg/ngày

1.4.3.Nhu cầu sử dụng điện trong giai đoạn hoạt động của dự án

Dự án sử dụng điện cho các mục đích chủ yếu là sản xuất, làm việc văn phòng và chiếu sáng. Theo hoá đơn tiền điện đã sử dụng 03 tháng gần nhất của dự án (hoá đơn điện tử) thì nhu cầu sử dụng điện của dự án như sau:

Bảng 1.5. Nhu cầu sử dụng điện của dự án

STT

Nhu cầu sử dụng điện

Đơn vị

Khối lượng

1

Tháng 8/2022

kWh/tháng

10.117

2

Tháng 9/2022

kWh/tháng

9.986

 

STT

Nhu cầu sử dụng điện

Đơn vị

Khối lượng

 

3

Tháng 10/2022

kWh/tháng

9.497

Trung bình nhu cầu sử dụng

kWh/tháng

9.866

1.4.4.Nhu cầu sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động của dự án

Theo hoá đơn tiền nước sạch đã sử dụng 03 tháng gần nhất của cơ sở (hoá đơn điện tử) thì nhu cầu sử dụng nước sạch của cơ sở như sau:

Bảng 1.6. Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy

STT

Nhu cầu sử dụng nước

Đơn vị

Khối

lượng

1

Tháng 8/2022

m3/tháng

2.822

2

Tháng 9/2022

m3/tháng

3.026

3

Tháng 10/2022

m3/tháng

2.688

Trung bình nhu cầu sử dụng

m3/tháng

2.845

Nhu cầu sử dụng nước lớn nhất của cơ sở hiện nay khoảng 2.845 m3/tháng, tương đương 94,8 m3/ngày (làm việc 30 ngày/tháng).

1.4.5.Nguồn cung cấp điện, nước

Nguồn cung cấp điện

Nguồn cung cấp điện: từ điện lực huyện Thái Thuỵ thông qua máy biến áp công suất 350kW.

Nguồn cung cấp nước

Cơ sở sử dụng nguồn nước sạch được cung cấp từ Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch và vật tư ngành nước Thanh Bình.

1.5.CÁC THÔNG TIN KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CƠ SỞ

1.5.1.Vị trí địa lý

Địa điểm cơ sở nhà máy đóng tàu và nhà máy may xuất khẩu trên lô đất diện tích 195.282,3 m2, thôn Quang Lang Đoài thuộc xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy; Vị trí cụ thể như sau:

Bảng 1.7. Tọa độ các điểm ranh giới khu đất

Tên điểm

Tọa độ

Ghi chú

(vị trí điều chỉnh và quyhoạch dự án)

X(m)

Y (m)

I

Ranh giới toàn bộ khu đất

 

M1

2274487 2648

613119 5899

Ranh giới nhà máy may

M2

2274573 5400

613306 8400

 

M3

2274529 2392

613341 3116

M4

2274421 4283

613163 2646

M5

2274276 0406

613258 6833

M6

2274393 5447

613443 7324

M7

2274280 4667

613514 8164

 

 

 

 

 

 

 

 

Ranh giới nhàmáy đóng tàu

M8

2274162 8905

613331 8323

M9

2274160 3705

613593 1319

M10

2273998 9222

613344 4946

M11

2274100 6772

613273 4992

M12

2273891 3256

612942 7073

M13

2273707 5017

613057 5000

M14

2273655 5074

613025 5579

M15

2273849 6614

612908 6964

M16

2273655 6955

612908 5089

Hình 1.3. Sơ đồ vị trí dự án

Ranh giới khu đất thực hiện dự án

Phía Tây : giáp với lạch đỗ thuyền lưới khu bãi Cảng cá Tân Sơn Phía Nam: giáp với rừng ngập mặn

Phía Đông: giáp với khi đất đầm nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Khoa Phóa Bắc: giáp với khu dân cư khu 8, thôn Quang Lang Đoài, xã Thụy Hải

Các đối tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội và các đối tượng khác có khả năng bị tác động bởi dự án

Các đối tượng tự nhiên:

Giao thông đường bộ và giao thông đường thủy là loại hình giao thông chính của khu vực. Theo khảo sát của đơn vị tư vấn cho thấy khu đất thực hiện dự án có vịtrí nằm sát với đường đê PAM, gần tuyến đường tỉnh lộ 461 và gần biến neo đậu tàu thuyền của khu Cảng cá Tân Sơn.

Hệ thống đê điều: Vị trí khu đất của Công ty gần đê PAM, tuyến đê quy hoạchsố 8 chia đất của công ty làm 2 phần, phần ngoài đê Công ty thực hiện dự án nhà máy đóng tàu có khoảng cách đến chân đê quy hoạch số 8 là 82,794m; dự án xây dựng nhàmáy may mặc nằm tiếp giáp với đê quy hoạch số 8 (căn cứ biên bản họp các sở ngành ngày 13/5/2016, căn cứ Công văn số 1797/UBND-KT ngày 27/5/2016 cho phép Công ty CP... xây dựng các hạng mục công trình dự án trên hành lang đê, nhưng các công trình này phải là các công trình tạm, dễ tháo lắp và tự tháo dỡ và không yêu cầu đền bù khi có yêu cầu của cơ quan chức năng liên quan đến công tác bảo vệ đê điều).

Sông ngòi: Dự án đóng tàu tiếp giáp với khu vực nước Cảng cá Tân Sơn, dựán nhà máy may mặc cách biển bởi con đê biển về phía Tây của dự án với khoảng cách50m.

Khu vực bảo tồn: Dự án nhà máy đóng tàu nằm giáp các khu vực bảo tồn rừng ngập mặn, có vị trí cách khu rừng ngập mặn 10m về phía nam và đông nam; Dự án nhà máy may mặc, có vị trí cách khu rừng ngập mặn 278m về phía nam.

Các đối tượng kinh tế - xã hội:

Khu dân cư:

Vị trí thực hiện dự án tiếp giáp với dân cư thôn Quang Lang Đoài.

Khoảng cách từ các nguồn phát thải (khí thải, nước thải) của dự án đến khu dân cư gần nhất như sau:

+ Khoảng cách từ vị trí xây dựng hệ thống xử lý nước thải đến khu dân cư thôn Quang Lang Đoài là 150m về phía Bắc; đảm bảo khoảng cách bảo vệ vệ sinh tối thiểu 100m đối với ngành dệt, sợi không nhuộm và ngành may theo Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ Y tế.

+ Khoảng cách từ nhà máy đóng tàu đến khu dân khu dân cư thôn Quang Lang Đoài là 600m về phía Bắc; đảm bảo khoảng cách bảo vệ vệ sinh đối với ngành đóng tàu theo Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ Y tế.

Các đối tượng sản xuất, kinh doanh:

Cơ sở sản xuất, kinh doanh đóng trên địa bàn xã Thụy Hải gồm có: Công ty TNHH Reach beauty, Công ty TNHH chế biến thủy sản Thụy Hải, làng nghề chế biến thủy sản và các cơ sở kinh doanh nhỏ lẻ khác.

Trường học, trụ sở:

+ Trường tiểu học, THCS nằm cách dự án 1500m

+ Trụ sở UBND xã Thụy Hải cách dự án 1400m.

1.5.3.Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đầu tư: 626.329.802.000 VNĐ (Bằng chữ: Sáu trăm hai mươi sáu tỷ,ba trăm hai mươi chín triệu,tám trăm linh hai nghìn đông).

1.5.4.Tổ chức quản lý và thực hiện của cơ sở

Cơ sở áp dụng hệ thống quản lý kiểm soát chặt chẽ theo phân công, phân cấp nhiệm vụ rõ ràng nhằm giải quyết công việc chính xác ,nhanh và hiệu quả.

Giám đốc: Chịu trách nhiệm quản lý, điều hành nhà máy từ quản lý nguồn lực, tổ chức và sử dụng nguồn lực trong sản xuất hiệu quả và đảm bảo kế hoạch giao hàng.

Trưởng các phòng ban: Chịu trách nhiệm quản lý nhân sự, phân công, giám sát, giải quyết, xử lý các công việc liên quan tại đơn vị mình quản lý, đảm bảo đúng kế hoạch và mục tiêu nhiệm vụ được giao.

Quản đốc, phó quản đốc: Nhận kế hoạch và triển khai tới các chuyền sản xuất, phối kết hợp với phòng CBSX để chuẩn bị tốt trước khi đưa vào sản xuất, quản lý, điều hành xưởng sản xuất bám sát mục tiêu năng suất, chất lượng và ngày hoàn thành kế hoạch, quản lý lao động và giải quyết các vấn đề vướng mắc của người lao động.

Bộ khung chuyền sản xuất: Nhận kế hoạch chi tiết, triển khai thực hiên theo qui trình may, giám sát năng suất, chất lượng, xử lý và giải quyết các vướng mắc của người lao động cũng như hàng hóa

Quy mô sử dụng lao động

Dự án hiện tại sử dụng 1.600 lao động

Chế độ lao động

- Số ngày làm việc trong năm: 365 ngày/năm; 30 ngày/tháng.

- Số giờ làm việc trong ngày: 8h/ca; 01 ca/ngày.

1.5.5.Các hạng mục công trình của dự án

Hiện trạng các hạng mục công trình của cơ sở như sau:

Bảng 1.8. Các hạng mục công trình của dự án nhà máy may

STT

Các hạng mục công trình

Diện tích (m2)

Số tầng

Ghi chú

I

Các hạng mục công trình chính

1

Nhà xưởng sản xuất số 1

6.120

01

Đã xây dựng

2

Nhà xưởng sản xuất số 2

6.120

01

II

Các hạng mục công trình phụ trợ

1

Nhà xe công nhân 1

600

01

 

 

 

 

 

 

 

 

Đã xây dựng

2

Nhà xe công nhân 2

600

01

3

Nhà vệ sinh công nhân 1

105

01

4

Nhà vệ sinh công nhân 2

105

01

5

Nhà bảo vệ

20

01

6

Nhà lò hơi

30

01

7

Nhà cơ điện

30

01

8

Nhà đặt máy bơm nước

10

01

9

Trạm biến áp

20

01

10

Nhà nén khí

20

01

11

Đường giao thông

4.400

-

12

Vườn cảnh

10.283

-

13

Cổng và tường bao

656,52

-

14

Bể nước sinh hoạt và cứu hỏa

150 m3

-

III

Các công trình bảo vệ môi trường

1

Khu xử lý nước thải

50

02

 

2

Khu lưu giữ chất thải rắn thông

thường + chất thải nguy hại

50

01

 

>>> XEM THÊM: Giấp phép môi trường cho dự án đâu tư xây dựng nhà máy sản xuất giày xuất khẩu

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 
Hotline: (028 22 142 126 - 0903 649 782 
Email: minhphuong.corp@yahoo.com.vn hoặc thanhnv93@yahoo.com.vn 
Website: www.minhphuongcorp.comwww.khoanngam.com;  www.lapduan.com;

 

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha