Báo cáo đề xuất cấp (GPMT) giấy phép môi trường nhà máy đóng tàu và nhà máy may xuất khẩu. Công suất nhà máy đóng tàu : Đóng mới 5 chiếc/năm trong đó ( tàu 8.000 DWT 03 chiếc, tàu 20.000DWT 02 chiếc). Công suất nhà máy may: 5.000.000 sản phẩm/năm
Ngày đăng: 01-04-2025
8 lượt xem
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT.................................... iv
DANH MỤC BẢNG.................................................................................. v
DANH MỤC HÌNH VẼ............................................................................... vi
CHƯƠNG 1 THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ.............................................................. 7
1.1. TÊN CHỦ CƠ SỞ.................................................................................... 7
1.2. TÊN CƠ SỞ............................................................................................ 7
1.3. CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ......................... 7
1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của cơ sở..... 7
1.4.1. Nhu cầu về nguyên, vật liệu trong giai đoạn hoạt động của dự án............... 11
1.4.2. Nhu cầu sử dụng hóa chất trong giai đoạn hoạt động của dự án................ 12
1.4.3. Nhu cầu sử dụng điện trong giai đoạn hoạt động của dự án............................. 12
1.4.4. Nhu cầu sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động của dự án............................ 13
1.4.5. Nguồn cung cấp điện, nước....................................................................... 13
1.5. CÁC THÔNG TIN KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CƠ SỞ.................................... 13
1.5.4. Tổ chức quản lý và thực hiện của cơ sở...................................................... 30
1.5.5. Các hạng mục công trình của dự án............................................................ 30
1.5.6. Danh mục máy móc sử dụng trong giai đoạn hoạt động............................ 34
CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG...... 40
2.1. SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA, QUY HOẠCH TỈNH, PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG....... 40
2.2. SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ ĐỐI VỚI KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG...... 40
CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ....... 41
3.1. CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP THOÁT NƯỚC MƯA, THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI..... 41
3.2. CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP XỬ LÝ BỤI, KHÍ THẢI.......................................... 46
3.2.1 Hệ thống thu gom, xử lý khí thải nhà phun bi tổng đoạn............................... 46
3.2.2 Hệ thống thu gom, xử lý thải nhà phun bi sơ chế tôn......................................... 49
3.3. CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP LƯU GIỮ, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG .54
3.3.2 Chất thải rắn sản xuất:........................................................................................... 55
3.4. CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP LƯU GIỮ, XỬ LÝ CTNH....................................... 55
3.5. CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG.............. 57
3.6. PHƯƠNG ÁN PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG...................... 57
3.6.5 Biện pháp khắc phục sự cố hệ thống xử lý nước thải......................................... 58
3.7. CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÁC............................... 59
3.7.1. Giảm thiểu tác động do gia tăng mật độ giao thông trong khu vực................... 59
3.7.2. Giảm thiểu tác động tiêu cực do tập trung công nhân.......................................... 59
3.8.1. Một số nội dung thay đổi của dự án đầu tư so với quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.... 60
CHƯƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG............... 62
4.1. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI..................... 62
4.2. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI KHÍ THẢI................................. 62
4.3. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG..... 64
CHƯƠNG V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ........... 66
5.1. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI......... 66
5.2. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI...... 68
CHƯƠNG VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CỞ SỞ......... 69
6.1 Chương trình quan trắc chất thải.................................................................. 69
6.1.1. Quan trắc nước thải................................................................... 69
6.1.2. Quan trắc khí thải....................................................................... 69
6.2. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm......................... 69
CHƯƠNG VII:...................................................................................... 70
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG...... 70
CHƯƠNG VI CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ................. 71
CHƯƠNG 1
THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ
- Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần ....
- Địa chỉ: Quang Lang Đoài, xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Người đại diện theo pháp luật:..... Chức vụ:Chủ tịch HĐQT
- Điện thoại/fax: ........Fax: ........
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số .............do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình cấp lần đầu ngày 24/11/2003, đăng ký thay đổi lần thứ 20 ngày 09/08/2022.
- Quyết định số 1594/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án xây dựng nhà máy đóng tàu và nhà máy may xuất khẩu tại xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
“Nhà máy đóng tàu và nhà máy may xuất khẩu”
(Sau đây gọi tắt là Cơ sở).
- Phạm vi cơ sở: Cơ sở nằm tại thôn Quang Lang Đoài, xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Diện tích thực hiện của cơ sở là 195.282,3m² (bao gồm Nhà máy đóng tàu diện tích 63.853,00m², nhà máy may với diện tích 29024,6m²) đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CK ... ngày 15/5/2019 cho thuê với mục đích xây dựng nhà máy đóng tàu và nhà máy may xuất khẩu.
- Cơ quan cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: UBND tỉnh Thái Bình.
- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Nhóm B.
- Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM: Quyết định số 1556/QĐ-UBND ngày 21/6/2016 của UBND tỉnh Thái Bình.
Công suất nhà máy đóng tàu : Đóng mới 5 chiếc/năm trong đó ( tàu 8.000 DWT 03 chiếc, tàu 20.000DWT 02 chiếc).
Công suất nhà máy may: 5.000.000 sản phẩm/năm
Công nghệ sản xuất của cơ sở
Quy trình công nghệ sản xuất của dự án may mặc
Hình 1.1. Quy trình công nghệ sản xuất của dự án may mặc
Thuyết minh quy trình:
Quy trình sản xuất khép kín: Nhập nguyên, phụ liệu => Kiểm tra chất lượng => Cắt => May => Hoàn thiện => Kiểm tra chất lượng => Gấp gói => Đóng thùng => Xuất hàng theo chỉ định từ khách hàng.
Mô tả quy trình:
Nguyên phụ liệu được nhập khẩu theo qui định trên cơ sở hợp đồng gia công ký kết với đối tác khách hàng, giám định, kiểm tra chất lượng nguyên phụ liệu 100% đạt yêu cầu được đưa vào sản xuất.
Nguyên liệu được chuyển về nhà cắt theo lệnh cắt từ phòng chuẩn bị sản xuất, sử dụng các MMTB cắt công nghiệp hiện đại cắt và phân tách thành các bán thành phẩm, một số chuyển đi in, thêu, hoặc cắt laser.
Bán thành phẩm được cấp cho chuyền sản xuất theo kế hoạch, định mức cấp theo ngày đảm bảo quản lý về số lượng, chất lượng và an toàn sản phẩm.
Kiểm soát chất lượng ngay từ khi là các cụm công đoạn ghép, thành phẩm hoàn chỉnh được kiểm tra qua 2 lớp kiểm; lớp 1 là QC của chuyền sản xuất; lớp 2 là QC xưởng sản xuất.
Hàng đạt chất lượng được nhập vào khu vực đóng gói, cấp gói theo hướng dẫn của khách, treo gắn thẻ bài và bỏ túi nilong, gắn túi.
Hàng được kiểm soát qua máy dò kim loại 100% trước khi chuyển sang khu vực bỏ thùng.
Hàng được đóng thùng và chuyển qua máy scan mã vạch 100%. Sau khi dán thùng hàng chuyển sang khu vực kho thành phẩm
Trước khi xuất hàng từ 5-7 ngày, QA (phòng chất lượng ) tiến hàng kiểm final là công đoạn kiểm trước khi xuất hàng cho khách, tiêu chí kiểm AQL1.5 Trường hợp hàng đạt tiêu chuẩn, qui cách nhà máy mới được phép xuất hàng.
Quy trình công nghệ và dòng thải đóng mới tàu
Hình 1.2: Quy trình công nghệ sản xuất của dự án đóng tàu
Bảng 1.1. Danh mục sản phẩm của dự án
STT |
Tên sản phẩm |
Số lượng |
I |
Sản phẩm của nhà máy đóng tàu |
|
1 |
Tàu 8.000DWT |
03 chiếc |
2 |
Tàu 20.000DWT |
02 chiếc |
II |
Sản phẩm của nhà máy may |
|
1 |
Sơmi |
5.000.000 sản phẩm |
Bảng 1.2. Nguyên liệu, vật liệu nhà máy may
TT |
Nguyên, phụ liệu |
ĐVT |
Định mức |
Số lượng/năm |
1 |
Nguyên liệu vải |
mét |
2 |
10.000.000 |
2 |
Chỉ may các loại |
cuộn |
0,01 |
50.000 |
3 |
Hộp carton đóng gói |
hộp |
0,05 |
240.000 |
4 |
Nhãn mác quần áo |
cái |
1 |
5.000.000 |
Bảng 1.3. Nguyên liệu, vật liệu nhà máy đóng tàu
TT |
Nguyên liệu |
ĐVT |
Số lượng/năm |
1 |
Tôn tấm + thép hình |
tấn |
240 |
2 |
ống các loại |
tấn |
36 |
3 |
Dây hàn |
tấn |
24 |
4 |
Xứ hàn |
m |
3.600 |
5 |
Sơn |
lít |
24.000 |
6 |
Dung môi |
lít |
1.200 |
7 |
Bi kim loại làm sạch sơn |
kg |
74.600 |
8 |
Sơn lót hàn |
tấn |
37,5 |
9 |
Máy và thiết bị buồng máy gồm như: hệ trục chân vịt, máy chính, bơm cá cỡ, phân ly nước đáy tàu, máy lọc dầu, thiết bị sản xuất nước ngọt, thiết bị đốt dầu cặn, súng rửa hầm hàng... |
bộ |
40 |
10 |
Máy móc thiết bị boong, neo, lá, vỏ như: xích neo, dây chằng, dây kéo, thang,phao cứu sinh, quần áo, thiết bị chữa cháy, thiết bị trên boong, điều hoà tập trung, thiết bị nhà bếp, van đặc chủng cho tàu... |
bộ |
40 |
11 |
Hệ cửa trên tàu gồm: kính quay gạt nước, vật liệu bọc cách nhiệt cho ống |
bộ |
40 |
12 |
Lớp phủ boong gồm: tấm ốp trần tường, thiết bịhàng hải, bạt phủ hầm hàng, thiết bị tín hiệu cứu sinh |
bộ |
40 |
Các hóa chất phục vụ cho hoạt động của dự án chủ yếu phục vụ cho hệ thống xử lý nước thải, được mua từ các nhà cung ứng trong nước. Nhu cầu sử dụng hóa chất phục vụ cho hệ thống xử lý nước thải của dự án được ước tính như sau:
Bảng 1.4. Nhu cầu sử dụng hóa chất trong giai đoạn hoạt động của dự án
STT |
Hóa chất |
ĐVT |
Số lượng |
Lượng sử dụng trong 1ngày |
1 |
Viên CloraminB |
kg/1 m3nước thải |
0,0004 |
0,02188 kg/ngày |
2 |
Chất trợ lắngPAC |
kg/1 m3nước thải |
0,08 |
4,36 kg/ngày |
Dự án sử dụng điện cho các mục đích chủ yếu là sản xuất, làm việc văn phòng và chiếu sáng. Theo hoá đơn tiền điện đã sử dụng 03 tháng gần nhất của dự án (hoá đơn điện tử) thì nhu cầu sử dụng điện của dự án như sau:
Bảng 1.5. Nhu cầu sử dụng điện của dự án
STT |
Nhu cầu sử dụng điện |
Đơn vị |
Khối lượng |
1 |
Tháng 8/2022 |
kWh/tháng |
10.117 |
2 |
Tháng 9/2022 |
kWh/tháng |
9.986 |
|
STT |
Nhu cầu sử dụng điện |
Đơn vị |
Khối lượng |
|
3 |
Tháng 10/2022 |
kWh/tháng |
9.497 |
||
Trung bình nhu cầu sử dụng |
kWh/tháng |
9.866 |
Theo hoá đơn tiền nước sạch đã sử dụng 03 tháng gần nhất của cơ sở (hoá đơn điện tử) thì nhu cầu sử dụng nước sạch của cơ sở như sau:
Bảng 1.6. Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy
STT |
Nhu cầu sử dụng nước |
Đơn vị |
Khối lượng |
1 |
Tháng 8/2022 |
m3/tháng |
2.822 |
2 |
Tháng 9/2022 |
m3/tháng |
3.026 |
3 |
Tháng 10/2022 |
m3/tháng |
2.688 |
Trung bình nhu cầu sử dụng |
m3/tháng |
2.845 |
Nhu cầu sử dụng nước lớn nhất của cơ sở hiện nay khoảng 2.845 m3/tháng, tương đương 94,8 m3/ngày (làm việc 30 ngày/tháng).
Nguồn cung cấp điện
Nguồn cung cấp điện: từ điện lực huyện Thái Thuỵ thông qua máy biến áp công suất 350kW.
Nguồn cung cấp nước
Cơ sở sử dụng nguồn nước sạch được cung cấp từ Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch và vật tư ngành nước Thanh Bình.
Địa điểm cơ sở nhà máy đóng tàu và nhà máy may xuất khẩu trên lô đất diện tích 195.282,3 m2, thôn Quang Lang Đoài thuộc xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy; Vị trí cụ thể như sau:
Bảng 1.7. Tọa độ các điểm ranh giới khu đất
Tên điểm |
Tọa độ |
Ghi chú (vị trí điều chỉnh và quyhoạch dự án) |
|
X(m) |
Y (m) |
||
I |
Ranh giới toàn bộ khu đất |
|
|
M1 |
2274487 2648 |
613119 5899 |
Ranh giới nhà máy may |
M2 |
2274573 5400 |
613306 8400 |
|
M3 |
2274529 2392 |
613341 3116 |
|
M4 |
2274421 4283 |
613163 2646 |
|
M5 |
2274276 0406 |
613258 6833 |
|
M6 |
2274393 5447 |
613443 7324 |
|
M7 |
2274280 4667 |
613514 8164 |
Ranh giới nhàmáy đóng tàu |
M8 |
2274162 8905 |
613331 8323 |
|
M9 |
2274160 3705 |
613593 1319 |
|
M10 |
2273998 9222 |
613344 4946 |
|
M11 |
2274100 6772 |
613273 4992 |
|
M12 |
2273891 3256 |
612942 7073 |
|
M13 |
2273707 5017 |
613057 5000 |
|
M14 |
2273655 5074 |
613025 5579 |
|
M15 |
2273849 6614 |
612908 6964 |
|
M16 |
2273655 6955 |
612908 5089 |
Hình 1.3. Sơ đồ vị trí dự án
Ranh giới khu đất thực hiện dự án
Phía Tây : giáp với lạch đỗ thuyền lưới khu bãi Cảng cá Tân Sơn Phía Nam: giáp với rừng ngập mặn
Phía Đông: giáp với khi đất đầm nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Khoa Phóa Bắc: giáp với khu dân cư khu 8, thôn Quang Lang Đoài, xã Thụy Hải
Các đối tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội và các đối tượng khác có khả năng bị tác động bởi dự án
Các đối tượng tự nhiên:
Giao thông đường bộ và giao thông đường thủy là loại hình giao thông chính của khu vực. Theo khảo sát của đơn vị tư vấn cho thấy khu đất thực hiện dự án có vịtrí nằm sát với đường đê PAM, gần tuyến đường tỉnh lộ 461 và gần biến neo đậu tàu thuyền của khu Cảng cá Tân Sơn.
Hệ thống đê điều: Vị trí khu đất của Công ty gần đê PAM, tuyến đê quy hoạchsố 8 chia đất của công ty làm 2 phần, phần ngoài đê Công ty thực hiện dự án nhà máy đóng tàu có khoảng cách đến chân đê quy hoạch số 8 là 82,794m; dự án xây dựng nhàmáy may mặc nằm tiếp giáp với đê quy hoạch số 8 (căn cứ biên bản họp các sở ngành ngày 13/5/2016, căn cứ Công văn số 1797/UBND-KT ngày 27/5/2016 cho phép Công ty CP... xây dựng các hạng mục công trình dự án trên hành lang đê, nhưng các công trình này phải là các công trình tạm, dễ tháo lắp và tự tháo dỡ và không yêu cầu đền bù khi có yêu cầu của cơ quan chức năng liên quan đến công tác bảo vệ đê điều).
Sông ngòi: Dự án đóng tàu tiếp giáp với khu vực nước Cảng cá Tân Sơn, dựán nhà máy may mặc cách biển bởi con đê biển về phía Tây của dự án với khoảng cách50m.
Khu vực bảo tồn: Dự án nhà máy đóng tàu nằm giáp các khu vực bảo tồn rừng ngập mặn, có vị trí cách khu rừng ngập mặn 10m về phía nam và đông nam; Dự án nhà máy may mặc, có vị trí cách khu rừng ngập mặn 278m về phía nam.
Các đối tượng kinh tế - xã hội:
Khu dân cư:
Vị trí thực hiện dự án tiếp giáp với dân cư thôn Quang Lang Đoài.
Khoảng cách từ các nguồn phát thải (khí thải, nước thải) của dự án đến khu dân cư gần nhất như sau:
+ Khoảng cách từ vị trí xây dựng hệ thống xử lý nước thải đến khu dân cư thôn Quang Lang Đoài là 150m về phía Bắc; đảm bảo khoảng cách bảo vệ vệ sinh tối thiểu 100m đối với ngành dệt, sợi không nhuộm và ngành may theo Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ Y tế.
+ Khoảng cách từ nhà máy đóng tàu đến khu dân khu dân cư thôn Quang Lang Đoài là 600m về phía Bắc; đảm bảo khoảng cách bảo vệ vệ sinh đối với ngành đóng tàu theo Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ Y tế.
Các đối tượng sản xuất, kinh doanh:
Cơ sở sản xuất, kinh doanh đóng trên địa bàn xã Thụy Hải gồm có: Công ty TNHH Reach beauty, Công ty TNHH chế biến thủy sản Thụy Hải, làng nghề chế biến thủy sản và các cơ sở kinh doanh nhỏ lẻ khác.
Trường học, trụ sở:
+ Trường tiểu học, THCS nằm cách dự án 1500m
+ Trụ sở UBND xã Thụy Hải cách dự án 1400m.
Tổng vốn đầu tư: 626.329.802.000 VNĐ (Bằng chữ: Sáu trăm hai mươi sáu tỷ,ba trăm hai mươi chín triệu,tám trăm linh hai nghìn đông).
Cơ sở áp dụng hệ thống quản lý kiểm soát chặt chẽ theo phân công, phân cấp nhiệm vụ rõ ràng nhằm giải quyết công việc chính xác ,nhanh và hiệu quả.
Giám đốc: Chịu trách nhiệm quản lý, điều hành nhà máy từ quản lý nguồn lực, tổ chức và sử dụng nguồn lực trong sản xuất hiệu quả và đảm bảo kế hoạch giao hàng.
Trưởng các phòng ban: Chịu trách nhiệm quản lý nhân sự, phân công, giám sát, giải quyết, xử lý các công việc liên quan tại đơn vị mình quản lý, đảm bảo đúng kế hoạch và mục tiêu nhiệm vụ được giao.
Quản đốc, phó quản đốc: Nhận kế hoạch và triển khai tới các chuyền sản xuất, phối kết hợp với phòng CBSX để chuẩn bị tốt trước khi đưa vào sản xuất, quản lý, điều hành xưởng sản xuất bám sát mục tiêu năng suất, chất lượng và ngày hoàn thành kế hoạch, quản lý lao động và giải quyết các vấn đề vướng mắc của người lao động.
Bộ khung chuyền sản xuất: Nhận kế hoạch chi tiết, triển khai thực hiên theo qui trình may, giám sát năng suất, chất lượng, xử lý và giải quyết các vướng mắc của người lao động cũng như hàng hóa
Quy mô sử dụng lao động
Dự án hiện tại sử dụng 1.600 lao động
Chế độ lao động
- Số ngày làm việc trong năm: 365 ngày/năm; 30 ngày/tháng.
- Số giờ làm việc trong ngày: 8h/ca; 01 ca/ngày.
Hiện trạng các hạng mục công trình của cơ sở như sau:
Bảng 1.8. Các hạng mục công trình của dự án nhà máy may
STT |
Các hạng mục công trình |
Diện tích (m2) |
Số tầng |
Ghi chú |
I |
Các hạng mục công trình chính |
1 |
Nhà xưởng sản xuất số 1 |
6.120 |
01 |
Đã xây dựng |
2 |
Nhà xưởng sản xuất số 2 |
6.120 |
01 |
|
II |
Các hạng mục công trình phụ trợ |
|||
1 |
Nhà xe công nhân 1 |
600 |
01 |
Đã xây dựng |
2 |
Nhà xe công nhân 2 |
600 |
01 |
|
3 |
Nhà vệ sinh công nhân 1 |
105 |
01 |
|
4 |
Nhà vệ sinh công nhân 2 |
105 |
01 |
|
5 |
Nhà bảo vệ |
20 |
01 |
|
6 |
Nhà lò hơi |
30 |
01 |
|
7 |
Nhà cơ điện |
30 |
01 |
|
8 |
Nhà đặt máy bơm nước |
10 |
01 |
|
9 |
Trạm biến áp |
20 |
01 |
|
10 |
Nhà nén khí |
20 |
01 |
|
11 |
Đường giao thông |
4.400 |
- |
|
12 |
Vườn cảnh |
10.283 |
- |
|
13 |
Cổng và tường bao |
656,52 |
- |
|
14 |
Bể nước sinh hoạt và cứu hỏa |
150 m3 |
- |
|
III |
Các công trình bảo vệ môi trường |
|||
1 |
Khu xử lý nước thải |
50 |
02 |
|
2 |
Khu lưu giữ chất thải rắn thông thường + chất thải nguy hại |
50 |
01 |
|
>>> XEM THÊM: Giấp phép môi trường cho dự án đâu tư xây dựng nhà máy sản xuất giày xuất khẩu
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM
Hotline: (028 22 142 126 - 0903 649 782
Email: minhphuong.corp@yahoo.com.vn hoặc thanhnv93@yahoo.com.vn
Website: www.minhphuongcorp.com: www.khoanngam.com; www.lapduan.com;
Gửi bình luận của bạn