Báo cáo đề xuất cấp (GPMT) giấy phép môi trường nhà máy chế biến bột mì công suất 300 tấn sản phẩm/ngày (tương đương 90.000 tấn sản phẩm/năm) và hệ thống tồn trữ nguyên liệu (14 silo) có sức chứa 34.000 tấn. Công suất hoạt động năm 2024 là 72.667 tấn/năm.
Ngày đăng: 05-11-2025
71 lượt xem
MỤC LỤC........................................................................... i
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT...................................................... iii
DANH MỤC BẢNG....................................................................... iv
DANH MỤC HÌNH................................................................................... v
CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ........................................... 1
1. Tên chủ cơ sở..................................................................................................... 1
2. Tên cơ sở........................................................................................................... 1
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở........................... 2
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, , điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở.......... 5
5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở (nếu có)......................................... 7
CHƯƠNG II. SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG.....8
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường...... 8
2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường......... 8
CHƯƠNG III. KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ......... 9
1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải.................... 9
1.1. Thu gom, thoát nước mưa................................................................................... 9
1.2. Thu gom, thoát nước thải....................................................................................... 9
1.3. Xử lý nước thải sinh hoạt...................................................................................... 10
2.1. Công trình thu gom và xử lý bụi từ dây chuyển sản xuất.................................. 11
3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường....................... 12
3.1. Công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt.......................................................... 12
3.2. Công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường............................... 13
4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại........................................ 13
5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung.................................................. 14
6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường............................................. 15
6.1. Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường đối với khí thải............. 15
6.2. Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố tràn dầu.......................................... 15
6.3. Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố sạ lỡ bờ sông và khu vực cầu cảng....... 16
6.4. Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố cháy nổ............................................... 17
6.5. Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố tai nạn lao động................................... 19
6.6. Phương án phòng ngừa, ứng phó ngập do triều cường, mưa lớn..................... 20
7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác......................................................... 20
7.1. Giảm thiểu ô nhiễm bụi từ quá trình đóng bao bì thành phẩm............................. 20
7.2. Giảm thiểu khí thải, tiếng ồn, rung từ máy phát điện dự phòng........................ 20
7.3. Giảm thiểu bụi, khí thải từ phương tiện vận chuyển............................................ 21
8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường........21
9. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp (khi đề nghị cấp lại giấy phép môi trường quy định tại điểm c khoản 4 Điều 30 Nghị định này).... 21
10. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có)...... 21
CHƯƠNG IV. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG................ 22
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải..................................................... 22
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung........................................... 23
CHƯƠNG V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ........ 24
1. Thông tin chung về tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường............... 24
2. Kết quả hoạt động của công trình xử lý nước thải.................................................. 24
4. Kết quả kiểm tra, thanh tra về bảo vệ môi trường đối với cơ sở........................ 27
CHƯƠNG VI. CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ.... 28
1. Chương trình quan trắc chất thải định kỳ theo quy định của pháp luật............... 28
1.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ nước thải.................................... 28
1.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải................................................. 28
2. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ theo đề xuất của chủ cơ sở...................... 28
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm........................................... 28
CHƯƠNG VII. CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ................................ 29
CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT MÌ ....
- Địa chỉ văn phòng: ......KCN Trà Nóc 1, phường Trà Nóc, quận Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ
- Người đại diện theo pháp luật: Bà ....... Chức vụ: Giám đốc
- Điện thoại: ....... Fax: ...........
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số .....2 đăng ký lần đầu ngày 14 tháng 6 năm 2000, thay đổi lần thứ 15 ngày 11 tháng 4 năm 2023 do Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ cấp.
- Giấy chứng nhận đầu tư số ..... đăng ký lần đầu ngày 29 tháng 5 năm 2012 và thay đổi lần thứ 2 ngày 18 tháng 8 năm 2014 do Ban Quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp Cần Thơ cấp.
Nhà máy 2 – Dây chuyền chế biến bột mì công suất 300 tấn sản phẩm/ngày
- Địa điểm cơ sở: KCN Trà Nóc 1, phường Trà Nóc, quận Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
+ Quyết định số 68/QĐ-BQL ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Ban Quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp Cần Thơ về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Nhà máy 2 – Dây chuyền chế biến bột mì, công suất 300 tấn sản phẩm/ngày”
+ Giấy xác nhận số 02/XN-BQL ngày 28 tháng 7 năm 2015 của Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp Cần Thơ về việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án “Nhà máy 2 – Dây chuyền chế biến bột mì, công suất 300 tấn sản phẩm/ngày”.
- Quy mô của cơ sở: Tổng vốn đầu tư của cơ sở là 300 tỷ đồng. Theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công, cơ sở thuộc đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 10 của Luật Đầu tư công (vốn đầu tư từ 120 đến dưới 2.300 tỷ đồng). Vì vậy, cơ sở thuộc dự án nhóm B. Cơ sở thuộc điểm 3, mục I phụ lục IV của Nghị định 05/2025/NĐ-CP.
- Yếu tố nhạy cảm về môi trường quy định tại khoản 4 điều 25 của Nghị định 05/2025/NĐ-CP: Cơ sơ thuộc dự án đầu tư nhóm II quy định tại điểm a khoản 4 điều 28 của Luật bảo vệ môi trường 2020, loại hình sản xuất có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường với quy mô, công suất trung bình, Cơ sở nằm trong Khu Công nghiệp Trà Nóc 1 và đã thực hiện đấu nối nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN Trà Nóc với Công ty Cổ phần Xây dựng Hạ tầng KCN Cần Thơ theo hợp đồng số 33/HĐ/XLNT.KCN ngày 15 tháng 10 năm 2024, và bụi phát sinh trong quá trình sản xuất được thu hồi và xử lý trước khi xả thải ra môi trường.
- Loại hình sản xuất, kinh doanh: Chế biến bột mì
- Phân nhóm dự án đầu tư: Cơ sở thuộc dự án đầu tư nhóm II theo quy định tại điểm a khoản 4 điều 28 của Luật bảo vệ môi trường 2020.
Tổng công suất tối đa là 300 tấn sản phẩm/ngày (tương đương 90.000 tấn sản phẩm/năm) và hệ thống tồn trữ nguyên liệu (14 silo) có sức chứa 34.000 tấn. Công suất hoạt động năm 2024 là 72.667 tấn/năm
Công nghệ sản xuất hiện tại tại Cơ sở là dây chuyền công nghệ ủ - nghiền lúa mì, cụ thể như sau:
Hình 1. Sơ đồ dây chuyền công nghệ sản xuất thức tại cơ sở
Thuyết minh quy trình:
Quy trình công nghệ của nhà máy gồm 7 công đoạn:
- Nạp và tồn trữ lúa mì (silo) è Bin chứa nguyên liệu è Làm sạch è Ủ nguyên liệu è Nghiền è Sàng phân loại è Cân và đóng bao thành phẩm.
Nơi bốc dỡ nguyên liệu, kho chứa nguyên liệu và kho thành phẩm là các silo chứa: nơi đây phát sinh bụi không nhiều vì hạt lúa mì đã được bóc vỏ, chứa trong bao và được chuyển đến kho tồn trữ (silo). Dây chuyền sản xuất của nhà máy là dây chuyền khép kín từ khâu nhập nguyên liệu đến thành phẩm đóng gói, đồng thời tại các dây chuyền phát sinh bụi cũng được bố trí các đường đóng hút thu hồi bụi về hệ thống lọc bụi. Do đó dây chuyền sản xuất của cơ sở không phát sinh bụi nhiều, đảm bảo môi trường làm việc của công nhân và môi trường không khí xung quanh.
- Nguyên liệu lúa mì: Nguyên liệu ban đầu là lúa mì dạng hạt đã được bóc vỏ và tạp chất. Nguyên liệu được đổ vào phểu nạp liệu từ các silo chứa. Từ phểu nạp liệu hạt lúa mì đi vào đầu dưới băng chuyền (bồ đài) để được nâng lên và đưa vào vis tải rồi phân phối vào các bin chứa lúa mì trước khi chế biến.
- Bin chứa nguyên liệu: Lúa mì được chuyển từ hệ thống nạp liệu để đưa vào các bin chứa nguyên liệu. Nguyên liệu chứa trong bin chứa giúp người vận hành kiểm soát lượng lúa mì ở mỗi mẻ.
- Làm sạch lần 1: Thùng chứa hạt được xả ra theo lượng nhất định nhờ vào các van định lượng để đi vào gàu chuyển (bồ đài). Gàu chuyền nâng hạt lên để đưa vào bộ phận làm sạch kiểu từ tính. Bộ phận từ tính này có chức năng tách các tạp chất kim loại như: đinh, ốc, vis, mảnh vụn kim loại, hạt tiếp tục đừa vào cân để xác định trọng lượng hạt còn tạp chất không. Cân này được điều chỉnh bằng điện và khí nén đồng thời được đặt trong hộp kín để chắn bụi.
Sau khi cân, hạt đi vào bộ phận phân ly kiểu quay để tách tạp chất. Trong quá trình phân ly tạp chất, bụi sẽ phát sinh và sẽ được hút bởi bộ phận hút khí dẫn về Cyclone thu hồi bụi. Sau khi tách bụi, hạt đi vào bộ phận tách sạn. Tại công đoạn này còn phát sinh tiếng ồn, tạp chất.
- Ủ nguyên liệu: Sau khi làm sạch, hạt được gàu chuyền (bồ đài) chuyển đến hệ thống xử lý nồi ủ. Trong hệ thống này, hạt được chà xát, đảo trộn và hút đi bụi cám để đưa vào bồn chứa để ủ. Lượng nước được sử dụng để làm ẩm nguyên liệu với tỷ lệ 0,01 m3/tấn nguyên liệu để làm ẩm hạt lúa mì. Lượng nước này chỉ sử dụng làm ẩm hạt mì nên trong quá trình sản xuất dây chuyền của cơ sở không phát sinh nước thải sản xuất.
- Làm sạch lần 2: Từ bồn chứa hạt được đưa vào vis tải để đưa vào gàu chuyền. Gàu chuyền này tải hạt lên bộ phận làm sạch. Tại đây, hạt được chà xát một lần nữa bởi máng xát loại trục ngang để tách ra lớp cám bề mặt. Bụi cám được máy hút khí dẫn về Cyclone thu hồi bụi. Sau khi xát, hạt được dẫn đến bộ phận tách bụi kim loại trước khi đưa vào hệ thống nghiền. Tại công đoạn này còn phát sinh tiếng ồn, tạp chất.
- Hệ thống nghiền: Hạt sau khi được xử lý và làm sạch, được đưa đến hệ thống nghiền để nghiền thành bột. Quy trình nghiền được thực hiện khép kín và liên tục qua nhiều cấp từ thô đến tinh. Tại công đoạn này còn phát sinh tiếng ồn, bụi.
- Sàng phân loại: Sau mỗi công đoạn nghiền sản phẩm được đi vào sàng phân loại, lớp vỏ cám được tách ra đi vào hệ thống bin chứa và đóng gói thành phẩm là cám mì, một phần sản phẩm đạt yêu cầu của bột về kích cỡ hạt được tách ra đi vào hệ thống bin chứa bột và đóng gói thành phẩm là bột mì, phần còn lại chưa đạt yêu cầu của bột về kích cỡ hạt (> 120µm) thì tiếp tục quay lại quy trình nghiền tạo ra sản phẩm chính là bột mì và sản phẩm phụ là cám mì. Tại công đoạn này còn phát sinh tiếng ồn, bụi.
- Đóng bao: Công đoạn cuối cùng là điều chỉnh trọng lượng cho từng loại bao bì và may miệng bao, sau đó chất kho thành phẩm. Tại công đoạn này phát sinh bụi và bao bì hư hỏng.
Toàn bộ các dây chuyền sản xuất của nhà máy được thiết kế khép kín và không phát sinh nước thải.
Sản phẩm bột mì công suất 300 tấn/ngày tương đương 90.000 tấn/năm.
Nguồn nguyên liệu sử dụng để sản xuất bột mì là lúa mì được nhập từ các nước như Canada, Australia, Mỹ,… với lượng nguyên liệu sử dụng được thể hiện ở bảng sau:
Bảng 1. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu tại cơ sở
|
STT |
Loại nguyên liệu |
ĐVT |
Khối lượng trung bình |
Khối lượng tối đa |
Ghi chú |
|
1 |
Lúa mì |
Tấn/ngày |
150 |
330 |
Tỷ lệ hao hụt 10% |
|
2 |
Bao bì (PE 5kg, 10kg, 40kg) |
Cái/năm |
800.000 |
2.200.000 |
Tỷ lệ hao hụt 3% |
(Nguồn: Chủ cơ sở, 2024)
Lượng hoá chất sử dụng tại cơ sở chủ yếu là xà bông rửa tay để tại khu vực nhà vệ sinh với khối lượng khoảng 24kg/năm.
Bảng 2. Danh mục nhiên, vật liệu sử dụng tại cơ sở
|
STT |
Nhiên, vật liệu |
Đơn vị |
Khối lượng trung bình |
Mục đích sử dụng |
|
1 |
Dầu DO |
lít/năm |
100 |
Máy phát điện dự phòng |
(Nguồn: Chủ cơ sở, 2024)
Lượng điện sử dụng tại cơ sở trung bình là 7.081,9 kWh/năm, được cung cấp từ mạng lưới điện quốc gia qua trạm biến áp của Khu công nghiệp Trà Nóc 1.
- Công ty có 01 máy phát điện dự phòng công suất 130 KVA sử dụng nhiên liệu dầu DO, máy phát điện dự phòng được sử dụng trong trường hợp mất điện tại Công ty.
- Lượng nước sử dụng tại cơ sở trung bình 17,5 m3/ngày, được cung cấp từ nhà máy cấp nước Trà Nóc.
Bảng 3. Nhu cầu sử dụng nước tại cơ sở
|
STT |
Mục đích sử dụng |
Đơn vị |
Lượng nước sử dụng |
|
1 |
Nước phục vụ sinh hoạt của công nhân (65 CNV) |
m3/ngày |
10 |
|
2 |
Nước dùng để ủ nguyên liệu |
m3/ngày |
2,5 |
|
3 |
Nước tưới cây |
m3/ngày |
5 |
|
|
Tổng cộng |
17,5 |
|
(Nguồn: Chủ cơ sở, 2024)
Danh mục máy móc thiết bị sản xuất tại cơ sở gồm:
Bảng 4. Danh mục máy móc, thiết bị trong dây chuyển sản xuất thức ăn cho cá
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị |
Số lượng |
Xuất xứ |
Năm sản xuất |
Tình trạng còn lại |
|
1 |
Hệ thống tồn trữ lúa mì (silo) |
cái |
6 |
Thổ Nhĩ Kì |
2012 |
75% |
|
2 |
Hệ thống làm sạch lần 1 - Bộ phận làm sạch - Bộ phận phân ly kiểu quay - Bộ phận hút khí tuần hoàn - Cân |
Hệ thống |
1 |
Thổ Nhĩ Kì |
2012 |
75% |
|
3 |
Hệ thống trộn và ủ |
Hệ thống |
1 |
Thổ Nhĩ Kì |
2012 |
75% |
|
4 |
Hệ thống làm sạch lần 2 |
Hệ thống |
1 |
Thổ Nhĩ Kì |
2012 |
75% |
|
5 |
Hệ thống làm sạch hút bụi và phụ tùng |
Hệ thống |
1 |
Thổ Nhĩ Kì |
2012 |
75% |
|
6 |
Hệ thống nghiền - Máy nghiền + Máy nghiền trục ngang + Máy va đập ly tâm + Máy nghiền - Máy sàng đảo - Máy tách kiểu quay |
Hệ thống |
1 |
Thổ Nhĩ Kì |
2012 |
75% |
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị |
Số lượng |
Xuất xứ |
Năm sản xuất |
Tình trạng còn lại |
|
7 |
Hệ thống Vis tải |
Hệ thống |
1 |
Thổ Nhĩ Kì |
2012 |
75% |
|
8 |
Máy đóng bao |
Hệ thống |
1 |
Thổ Nhĩ Kì |
2012 |
75% |
(Nguồn: Chủ cơ sở, 2024)
Cơ sở “Nhà máy 2 – Dây chuyền chế biến bột mì công suất 300 tấn sản phẩm/ngày” toạ lạc tại Lô 6B và 6B1 KCN Trà Nóc 1, phường Trà Nóc, quận Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ, với tổng diện tích 12.571,6 m2 gồm các hạng mục khu vực văn phòng (30 m2), khu vực sản xuất (864 m2, kết cấu 07 tầng), kho thành phẩm sức chứa 1.500 tấn (1.800 m2), khu vực silo chứa nguyên liệu lúa mì gồm 14 silo với 08 silo chứa 2.000 tấn đường kính 15,6m và 06 silo chứa 3.000 tấn đường kính 16,25m (4.482 m2), khu vực cầu cảng (910 m2), và các công trình phụ trợ khác như trạm cân, nhà vệ sinh, nhà bảo vệ, hệ thống đường nội bộ và cây xanh.
Đối với khu vực cầu cảng chỉ tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 1.000 tấn và cơ sở đã được cấp giấy phép số 388/GPBTNĐ ngày 11/7/2018 của Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ về việc cho phép hoạt động bến thuỷ. Cụ thể:
- Vị trí bến từ km 118+035 đến km 118+086,5 bên bờ phải của sông Hậu thuộc địa phận KCN Trà Nóc 1.
- Kết cấu, quy mô bến: kè BTCT, sàn BTCT nhô ra sông 18,8m tính từ mép kè BTCT
- Chiều dài: 51,5m kể từ điểm M2 (góc kè BTCT) trở ra phía sông
- Được phép tiếp nhận loại phương tiện: lợi dụng thuỷ triều lên cao cho phép tiếp nhận phương tiện có mớn nước đầy tải ≤ 4,5m ứng với độ sâu tối thiểu tại vùng nước bến ≥ 5,2m
>>> XEM THÊM: Hồ sơ xin giấy phép môi trường cho dự án đầu tư trang trại chăn nuôi heo
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định, TP.HCM
Hotline: (028 22 142 126 - 0903 649 782
Email: minhphuong.corp@yahoo.com.vn hoặc thanhnv93@yahoo.com.vn
Website: www.minhphuongcorp.com: www.khoanngam.com; www.lapduan.com;
Gửi bình luận của bạn