Báo cáo đề xuất cấp (GPMT) giấy phép môi trường dự án xây dựng khu nhà ở công vụ. Sản phẩm của dự án gồm: hệ thống cơ sở hạ tầng với quy mô dự kiến phục vụ cho 1.410 cán bộ, công chức, viên chức, người lao động sau khi sắp xếp đơn vị hành chính.
Ngày đăng: 28-08-2025
29 lượt xem
DANH MỤC BẢNG.................................................... iv
DANH MỤC HÌNH................................................................................. vi
Chương 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ...................................... 1
1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư........................................... 2
1.3.1. Công suất, công nghệ của dự án đầu tư.................................................... 2
1.3.2. Sản phẩm của dự án đầu tư...................................................................... 2
1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư..... 2
1.4.1. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước giai đoạn thi công xây dựng.... 2
1.4.2. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước trong giai đoạn vận hành......... 7
1.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư............................................... 9
1.5.2. Hiện trạng các hạng mục xây dựng của dự án................................................ 11
1.5.3. Các hạng mục công trình của Dự án.......................................................... 13
1.5.5. Tiến độ thực hiện dự án..................................................................... 21
Chương 2. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG......... 22
2.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường..... 22
2.2. Sự phù hợp của dự án với khả năng chịu tải của môi trường.................. 22
Chương 3. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ...... 23
3.1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật: Tổng hợp dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật khu vực thực hiện dự án....... 23
3.1.1. Thành phần môi trường có khả năng chịu tác động trực tiếp bởi dự án............... 23
3.1.2. Các đối tượng nhạy cảm về môi trường bị tác động của dự án.............................. 23
3.2.1. Mô tả đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn nước tiếp nhận nước thải...................... 23
3.3. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí nơi thực hiện dự án 24
3.3.1. Hiện trạng chất lượng môi trường không khí xung quanh..................... 24
3.3.2. Hiện trạng chất lượng nước mặt.................................................................. 26
3.3.3. Hiện trạng chất lượng nước dưới đất.......................................................... 30
3.3.4. Hiện trạng chất lượng môi trường đất................................................... 33
Chương 4. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG......36
4.1. Đánh giá, dự báo tác động môi trường và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường.. 36
4.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động môi trường và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn thi công xây dựng....... 36
4.1.2. Đánh giá, dự báo các tác động môi trường và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn vận hành........ 57
4.2. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường................. 81
4.2.1. Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư............... 81
4.2.2. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường............... 83
4.3. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo........ 84
Chương 5. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG............... 86
5.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải............................................ 86
5.1.1. Nguồn phát sinh nước thải...................................................................... 86
5.1.2. Lưu lượng xả nước thải tối đa................................................................ 86
5.1.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải...86
5.1.5. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải............ 87
5.2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với khí thải......................................... 87
5.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung........................... 87
5.3.1. Nguồn và lưu lượng phát sinh tiếng ồn, độ rung............................. 87
5.3.2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 105o, múi chiếu 3o).... 87
Chương 6. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN......89
6.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư.... 89
6.1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm.......................................... 89
6.1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải............ 89
6.2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật............... 90
Chương 7. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ.................................... 92
Chương 1.
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Tên chủ dự án đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh.
Địa chỉ văn phòng: ......Nguyễn Huệ, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: ......... Chức vụ: Giám đốc
Số điện thoại liên hệ:...........
Các giấy tờ liên quan đến dự án:
+ Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 04/09/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt lại dự án đầu tư công trình xây dựng khu ký túc xá sinh viên tập trung tỉnh Ninh Bình (giai đoạn 1).
+ Quyết định số 452/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt lại dự án đầu tư công trình xây dựng khu ký túc xá sinh viên tập trung tỉnh Ninh Bình (giai đoạn 1).
+ Quyết định số 501/QĐ-UBND ngày 12/7/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt lại dự án đầu tư công trình nhà ở xã hội cho người nghèo, gia đình chính sách và người có thu nhập thấp tỉnh Ninh Bình.
+ Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng khu nhà ở công vụ tỉnh Ninh Bình.
Xây dựng khu nhà ở công vụ tỉnh.
Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Xã Ninh Nhất, thành phố Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình (nay là phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình).
Quy mô của dự án đầu tư: Căn cứ khoản 4 Điều 10 của Luật đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam, dự án Xây dựng khu nhà ở công vụ tỉnh Ninh Bình với tổng số vốn đầu tư là 210.797.000.000 VNĐ nên dự án thuộc dự án đầu tư nhóm B.
Quy mô của dự án đầu tư theo quy định tại Điều 25 Nghị định này: dự án không có yếu tố nhạy cảm môi trường.
Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Dịch vụ lưu trú – Nhà công vụ.
Phân nhóm dự án đầu tư: nhóm III.
Do dự án này là công trình dân dụng (công trình Nhà ở công vụ) nên không có công nghệ sản xuất.
Sản phẩm của dự án gồm: hệ thống cơ sở hạ tầng với quy mô dự kiến phục vụ cho 1.410 cán bộ, công chức, viên chức, người lao động sau khi sắp xếp đơn vị hành chính.
Dự án “Xây dựng khu nhà ở công vụ tỉnh Ninh Bình” bao gồm công trình chính là 2 tòa nhà cao 5 tầng và các hạng mục công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật khác. Tính đến thời điểm hiện tại công trình chính gồm 02 tòa nhà cao 5 tầng đã được thi công xong phần xây thô và đang được trát vữa dang dở. Đồng thời, công tác san nền toàn khu vực dự án cũng đã hoàn tất. Tuy nhiên, các hạng mục công trình phụ trợ (như cổng, tường rào, nhà bảo vệ, hệ thống sân đường nội bộ, cây xanh, hệ thống thu gom thoát nước mưa, hệ thống thu gom thoát nước thải, trạm xử lý nước thải, cấp điện, cấp nước, chiếu sáng…) hiện chưa được triển khai thi công. Do đó, dự án này sẽ tiếp tục triển khai hoàn thiện toàn bộ công trình theo quy mô được phê duyệt. Khối lượng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng và lượng nước cấp cần thiết phục vụ thi công sẽ được tính toán, tổng hợp và thể hiện chi tiết như sau:
Thiết bị xây dựng được bố trí và điều động phù hợp với kế hoạch thi công của nhà thầu sao cho thuận lợi trong quá trình thi công, tiết kiệm được thời gian và tận dụng được năng lực của máy móc thiết bị. Khối lượng các loại máy móc, thiết bị chính dự kiến sử dụng trong thi công được trình bày tại bảng sau:
Bảng 1.1. Máy móc, thiết bị sử dụng trong giai đoạn thi công xây dựng
STT |
Máy móc, thiết bị |
Đơn vị |
Số lượng |
1 |
Cần cẩu bánh hơi 16T |
Cái |
2 |
2 |
Cần cẩu bánh hơi 6T |
Cái |
2 |
3 |
Cần cẩu bánh xích 10T |
Cái |
1 |
4 |
Cần cẩu bánh xích 25T |
Cái |
1 |
5 |
Cần trục tháp 25T |
Cái |
1 |
6 |
Máy bơm nước Diezel 5CV |
Cái |
2 |
STT |
Máy móc, thiết bị |
Đơn vị |
Số lượng |
7 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Cái |
1 |
8 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
Cái |
1 |
9 |
Máy đào 0,4m3 |
Cái |
1 |
10 |
Máy đào 0,8m3 |
Cái |
1 |
11 |
Máy đầm bàn 1kW |
Cái |
1 |
12 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
Cái |
1 |
13 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
Cái |
1 |
14 |
Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) - lực ép 130T |
Cái |
1 |
15 |
Máy gia nhiệt D315 |
Cái |
1 |
16 |
Máy gia nhiệt D630 |
Cái |
1 |
17 |
Máy hàn điện 23kW |
Cái |
1 |
18 |
Máy khoan đứng 4,5kW |
Cái |
1 |
19 |
Máy lu bánh hơi 25T |
Cái |
1 |
20 |
Máy lu bánh thép 10T |
Cái |
1 |
21 |
Máy mài 2,7kW |
Cái |
1 |
22 |
Máy nén khí diezel 360m3/h |
Cái |
1 |
23 |
Máy nén khí diezel 600m3/h |
Cái |
1 |
24 |
Máy phun nhựa đường 190CV |
Cái |
1 |
25 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV |
Cái |
1 |
26 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Cái |
1 |
27 |
Máy trộn vữa 150l |
Cái |
1 |
28 |
Máy vận thăng 0,8T |
Cái |
4 |
29 |
Máy vận thăng 2T |
Cái |
1 |
30 |
Máy vận thăng lồng 3T |
Cái |
1 |
31 |
Ô tô tự đổ 5T |
Cái |
4 |
(Nguồn: Tổng hợp từ dự toán xây dựng công trình của dự án)
Để đảm bảo vật tư, vật liệu xây dựng cung cấp trong quá trình thi công dự án, Chủ đầu tư sẽ mua nguyên vật liệu xây dựng từ các nguồn cung cấp có sẵn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và vận chuyển đến chân công trình để phục vụ dự án. Theo tính toán sơ bộ của chủ đầu tư thì tổng khối lượng nguyên vật liệu cần sử dụng cho các công trình khoảng 10.966,40 tấn (gạch, sắt thép, xi măng, cát, đá…) được trình bày chi tiết theo bảng sau:
Bảng 1.2. Khối lượng nguyên vật liệu chính trong quá trình thi công xây dựng
ST T |
Tên nguyên liệu |
Đơn vị |
Khối lượng |
Tỷ trọng quy đổi |
Khối lượng quy đổi (tấn) |
1 |
Bê tông nhựa chặt 12,5 |
tấn |
980,33 |
1 |
980,33 |
2 |
Cát mịn |
m3 |
604,83 |
1,2 |
725,80 |
3 |
Cát nền |
m3 |
446,51 |
1,2 |
535,81 |
4 |
Cát vàng |
m3 |
1545,71 |
1,45 |
2.241,27 |
5 |
Cột chống thép ống |
kg |
1095,94 |
0,001 |
1,10 |
6 |
Dầu hỏa |
kg |
1826,49 |
0,001 |
1,83 |
7 |
Dây thép |
kg |
1170,19 |
0,001 |
1,17 |
8 |
Dung dịch chống thấm |
kg |
542,44 |
0,001 |
0,54 |
9 |
Dung dịch chống thấm |
kg |
2.486,43 |
0,001 |
2,49 |
10 |
Đá 1x2 |
m3 |
1792,62 |
1,45 |
2.599,31 |
11 |
Đá 2x4 |
m3 |
205,18 |
1,46 |
299,56 |
12 |
Đá 4x6 |
m3 |
147,12 |
1,51 |
222,15 |
13 |
Đá cấp phối |
m3 |
185,48 |
1,6 |
296,77 |
14 |
Đá dăm |
m3 |
18,90 |
1,51 |
28,54 |
15 |
Đá hộc |
m3 |
397,84 |
1,57 |
624,61 |
16 |
Đá mài |
viên |
7,14 |
1,55 |
11,07 |
17 |
Gạch không nung |
viên |
452278,58 |
0,0023 |
1.040,24 |
18 |
Inox 304 |
kg |
973,11 |
0,001 |
0,97 |
19 |
Mua sắt làm cổng |
kg |
379,46 |
0,001 |
0,38 |
20 |
Nhựa bitum |
kg |
4475,19 |
0,001 |
4,48 |
21 |
Phụ gia dẻo hoá bê tông |
kg |
474,79 |
0,001 |
0,47 |
22 |
Que hàn |
kg |
727,28 |
0,001 |
0,73 |
23 |
Que hàn inox |
kg |
26,24 |
0,001 |
0,03 |
24 |
Sơn lót |
kg |
24,14 |
0,001 |
0,02 |
25 |
Sơn lót, sơn phủ |
lít |
1898,56 |
0,0011 |
2,09 |
26 |
Sơn phủ |
kg |
44,85 |
0,001 |
0,04 |
27 |
Thép các loại |
kg |
383,25 |
0,001 |
0,38 |
28 |
Thép hình |
kg |
18494,23 |
0,001 |
18,49 |
29 |
Thép tấm |
kg |
3927,13 |
0,001 |
3,93 |
30 |
Thép tròn |
kg |
93833,74 |
0,001 |
93,83 |
31 |
Xi măng PCB30 |
kg |
1085794,8 |
0,001 |
1085,79 |
32 |
Xi măng trắng |
kg |
53,68 |
0,001 |
0,05 |
33 |
Vật liệu khác |
tấn |
26,30 |
1 |
26,30 |
|
Tổng nguyên vật liệu |
|
|
|
10.850,57 |
(Nguồn: Tổng hợp từ dự toán xây dựng công trình của dự án)
Nhu cầu sử dụng nhiên liệu trong hoạt động thi công xây dựng
Nhu cầu sử dụng điện trong giai đoạn thi công xây dựng
Nguồn điện cung cấp cho quá trình xây dựng Nhà máy lấy từ nguồn cung cấp điện của công ty điện lực Ninh Bình. Lấy định mức tiêu hao nhiên liệu theo Quyết định số 3993/QĐ-SXD ngày 05/12/2023 của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình tính toán được nhu cầu sử dụng điện trong giai đoạn thi công như sau:
Bảng 1.3. Nhu cầu sử dụng điện cho dự án trong giai đoạn thi công xây dựng
ST T |
Máy móc, thiết bị |
Số ca (ca) |
Định mức (kWh/ca) |
Nhu cầu sử dụng điện (kWh) |
1 |
Cần trục tháp 25T |
3,67 |
120 |
440,25 |
2 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
39,38 |
3 |
118,13 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
40,57 |
9 |
365,17 |
4 |
Máy đầm bàn 1kW |
136,73 |
5 |
683,66 |
5 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
99,91 |
7 |
699,37 |
6 |
Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) - lực ép 130T |
12,17 |
138 |
1.678,79 |
7 |
Máy gia nhiệt D315 |
3,16 |
8 |
25,25 |
8 |
Máy gia nhiệt D630 |
17,82 |
12 |
213,89 |
9 |
Máy hàn điện 23kW |
197,30 |
48 |
9.470,31 |
10 |
Máy khoan đứng 4,5kW |
27,37 |
9 |
246,36 |
11 |
Máy mài 2,7kW |
5,80 |
4 |
23,21 |
12 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
206,59 |
11 |
2.272,47 |
13 |
Máy trộn vữa 150l |
73,65 |
8 |
589,23 |
14 |
Máy vận thăng 0,8T |
11,50 |
21 |
241,41 |
15 |
Máy vận thăng 2T |
0,44 |
32 |
14,13 |
16 |
Máy vận thăng lồng 3T |
3,67 |
39 |
143,08 |
|
Tổng |
|
|
17.224,71 |
(Nguồn: Tổng hợp từ Dự toán đầu tư dự án)
Nhiên liệu sử dụng trong quá trình thi công xây dựng các hạng mục công trình của Dự án chủ yếu là dầu diezel S = 0,05%. Nguồn nhiên liệu này luôn có sẵn ngoài thị trường và sẽ được đơn vị thi công mua tại các cửa hàng trong phường Hoa Lư và khu vực lân cận. Với số lượng máy móc như đã nêu tại bảng trên, áp dụng định mức sử dụng nhiên liệu đối với từng loại máy móc thiết bị theo Quyết định số 3993/QĐ-SXD ngày 05/12/2023 của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình tính toán được nhu cầu sử dụng dầu DO như sau:
Bảng 1.4. Nhu cầu sử dụng xăng, dầu Diezel cho dự án giai đoạn thi công xây dựng
STT |
Máy móc, thiết bị |
Số ca (ca) |
Định mức (lít/ca) |
Nhu cầu sử dụng dầu DO/Xăng (lít) |
1 |
Cần cẩu bánh hơi 16T |
2,91 |
33 |
96,09 |
2 |
Cần cẩu bánh hơi 6T |
44,94 |
25 |
1123,61 |
3 |
Cần cẩu bánh xích 10T |
17,29 |
36 |
622,37 |
4 |
Cần cẩu bánh xích 25T |
12,17 |
47 |
571,76 |
5 |
Máy bơm nước Diezel 5CV |
1,14 |
2,7 |
3,08 |
6 |
Máy đào 0,4m3 |
6,28 |
43 |
269,84 |
7 |
Máy đào 0,8m3 |
16,24 |
65 |
1.055,47 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
76,62 |
4 |
306,50 |
9 |
Máy lu bánh hơi 25T |
3,53 |
55 |
194,03 |
10 |
Máy lu bánh thép 10T |
6,83 |
26 |
177,53 |
11 |
Máy nén khí diezel 360m3/h |
1,53 |
35 |
53,51 |
12 |
Máy nén khí diezel 600m3/h |
2,79 |
46 |
128,25 |
13 |
Máy phun nhựa đường 190CV |
5,58 |
57 |
317,84 |
14 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV |
3,58 |
63 |
225,84 |
15 |
Ô tô tự đổ 5T |
58,09 |
25 |
1.452,16 |
|
Tổng |
|
|
6.597,88 |
(Nguồn: Tổng hợp từ Dự toán đầu tư dự án)
* Nguồn cung cấp nước
Nước cấp sinh hoạt cho công nhân sử dụng trong quá trình thi công: Đối với nước uống của công nhân, nhà thầu sẽ sử dụng nước bình đóng chai loại 20L/bình. Do ưu tiên sử dụng người địa phương nên không có hoạt động ăn uống, sinh hoạt tại chỗ.
Nước cấp cho các hoạt động từ nhà vệ sinh, hoạt động thi công như xịt rửa lốp xe, rửa dụng cụ thi công (cuốc, xẻng. ), nước làm hồ vữa, nước sử dụng cho máy trộn bê tông, nước làm ẩm nguyên vật liệu và tưới đường chống bụi được nhà thầu xây lắp dùng máy bơm điện hút nước từ ao hồ gần khu vực dự án đổ vào téc chứa tạm thời dung tích 2m3 để phục vụ dự án.
* Tính toán nhu cầu sử dụng nước
Nước phục vụ cho thi công bao gồm nước trộn vữa, nước sử dụng cho máy trộn bê tông, nước rửa dụng cụ thi công. Ước tính lượng nước cần sử dụng cho công trường thi công tính trung bình cho 1 ngày khoảng 2,0 m3/ngày.đêm trong đó nước sử dụng cho máy trộn bê tông khoảng 1,0 m3/ngày.đêm (Dựa trên việc tham khảo các công trình dự án tương tự trên địa bàn tỉnh). Tại công trường thi công, nhà thầu sẽ lấy nước từ ao hồ gần khu vực dự án đổ vào téc chứa tạm thời để thi công.
Trong thời gian thi công xây dựng, các xe vận chuyển nguyên vật liệu trước khi đi ra khu dự án đều được phun rửa lốp xe.
Xe vận chuyển VLXD: Tổng khối lượng nguyên vật liệu cần vận chuyển trong giai đoạn thi công xây dựng là 10.850,57 tấn, sử dụng xe vận chuyển có trọng tải 5 tấn thì tổng số chuyến xe vận chuyển nguyên, vật liệu xây dựng là 10.850,57 /5 = 2.170 chuyến xe.
Như vậy, tổng số chuyến xe phục vụ vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng của dự án là: 2.170 chuyến xe. Tổng thời gian thi công của dự án là 12 tháng x 26 ngày/tháng = 312 ngày. Do đó, số chuyến xe trung bình trong 1 ngày thi công của dự án là 2.170 chuyến xe : 312 ngày = 7 chuyến xe/ngày.
Lấy định mức nước cấp xịt rửa lốp xe cho 01 xe là 300 lít = 0,3m3 (dựa theo nhu cầu cấp nước cho hoạt động rửa xe theo TCVN 4513:1988) thì lượng nước cấp cho hoạt động xịt rửa lốp xe ô tô vận tải trước khi ra vào công trường (tính xe vận chuyển nguyên vật liệu thi công xây dựng) là 7 chuyến xe/ngày x 0,3 m3 = 2,1 m3/ngày.
Nước cấp sinh hoạt của công nhân trên công trường: tính toán lượng nước thải sinh hoạt của công nhân như sau: nếu tính trung bình 1 người sử dụng 45 lít nước/ngày.đêm (theo TCXDVN 33: 2006 Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế). Số lượng cán bộ và công nhân làm việc trên công trường xây dựng tại thời điểm tập trung đông nhất là 20 người, thì tổng khối lượng nước cấp mỗi ngày sẽ là: 20 người x 45 lít/người/ngày.đêm = 0,9 m3/ngày.đêm.
Tổng nhu cầu sử dụng nước giai đoạn thi công của dự án là 5,0 m3/ngày.đêm.
Nhu cầu sử dụng điện trong giai đoạn vận hành
Nguồn điện cung cấp cho dự án lấy từ hệ thống cấp điện của công ty điện lực Ninh Bình.
Chỉ tiêu cấp điện cho các công trình được tính theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam số QCVN 01:2021/BXD “Quy hoạch xây dựng” ban hành theo thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19/5/2021 của Bộ Xây dựng.
* Nhu cầu điện sinh hoạt:
TT |
Quy mô |
Quy mô (m2) |
Chỉ tiêu cấp điện sử dụng (W/m2 sàn) |
Nhu cầu sử dụng điện (KW) |
1 |
Diện tích xây dựng công trình |
6.470,60 |
20 |
129,41 |
2 |
Diện tích đất cây xanh cảnh quan |
5.425,70 |
0,5 |
2,71 |
3 |
Diện tích đất sân, đường giao thông nội bộ |
11.465,10 |
1 |
11,47 |
Tổng cộng |
23.361,40 |
|
143,59 |
Stt = (Pđ x Kđt)/cos = (309,63 x 0,8)/0,9 = 127,64 KVA
Tổng nhu cầu điện dùng cho dự án khoảng 127,64 KVA
Nhu cầu sử dụng nước trong giai đoạn hoạt vận hành
Nguồn cung cấp nước sạch phục vụ giai đoạn vận hành tổng thể của dự án được lấy từ Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Ninh Bình có công suất 20.000 m3/ngày.đêm.
Nhu cầu nước dùng cho các hoạt động sinh hoạt của 3.760 sinh viên ở ký túc xá. Căn cứ theo TCVN 13606:2023 – Cấp nước – mạng lưới đường ống và công trình yêu cầu thiết kế, QCVN 01:2021/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng và các dự án tương tự ... Nhu cầu sử dụng nước của dự án được thể hiện như sau:
Bảng 1.5. Nhu cầu sử dụng nước của dự án
STT |
Mục đích sử dụng |
ĐVT |
Định mức (lít) |
Quy mô |
Lưu lượng nước cấp (m3/ngày) |
Lưu lượng nước thải (m3/ngày) |
I |
Nước cấp cho sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1 |
Nước cấp sinh hoạt |
Lít/người/ ngày |
150 |
1.410 người |
211,5 |
211,5 |
III |
Nước cấp cho rửa đường, tưới cây |
|
|
|
|
|
1 |
Nước rửa đường |
lít/m2 |
0,4 |
11.465,1 m2 |
4,59 |
|
2 |
Nước tưới cây |
lít/m2 |
3 |
5.425,7 m2 |
16,28 |
|
- |
Tổng (Qtổng) |
232,36 |
211,5 |
Với hệ số vượt tải K = 1,2, lượng nước thải đạt công suất lớn nhất: 211,5 x 1,2 = 253,8 m3/ngày.đêm.
=> Như vậy, dự án sẽ xây dựng hệ thống XLNT công suất 300 m3/ngày.đêm để xử lý khối lượng nước thải phát sinh giai đoạn vận hành tổng thể dự án.
* Nhu cầu cấp nước cho PCCC:
Theo TCVN 2622: 1995 về phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình - yêu cầu thiết kế, lưu lượng nước cấp cho một đám cháy đảm bảo ³10 l/s và số lượng đám cháy đồng thời cần được tính toán ³1.
Dự án có diện tích < 150 ha nên theo TCVN 2622 ÷ 1995 về phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình - yêu cầu thiết kế thì nhu cầu dùng nước tính cho một đám cháy với lưu lượng 10 (l/s) trong 3h.
Nhu cầu nước chữa cháy là: Wcc13h = 0,01 ´ 60 ´ 60 ´ 3 = 108 (m3).
Nhu cầu sử dụng hóa chất
Các hóa chất sử dụng trong hệ thống XLNT tập trung của dự án trong giai đoạn vận hành được thể hiện như sau:
Bảng 1.6. Nhu cầu sử dụng hóa chất của dự án
Stt |
Loại hóa chất |
Đơn vị |
Khối lượng |
Căn cứ |
1 |
Hóa chất khử trùng Chlorine dạng dung dịch bổ sung tại bể khử trùng |
kg/ngày |
0,9 |
Định mức sử dụng 3g Chlorine/m3 nước thải |
2 |
Muối kiềm |
kg/ngày |
1,5 |
Định mức sử dụng 5g Chlorine/m3 nước thải |
3 |
Dinh dưỡng cung cấp cho vi sinh (Methanol ở dạng lỏng) |
kg/ngày |
12 |
Sử dụng Methanol làm cơ chất cung cấp dinh dưỡng cho vi sinh |
4 |
Men vi sinh |
kg/ngày |
4 |
Bổ sung men vi sinh trong trường hợp vi sinh có hiện tượng già và sốc tải cần bổ sung men hỗ trợ quá trình xử lý |
>>> XEM THÊM: Thuyết minh dự án khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định, TP.HCM
Hotline: (028 22 142 126 - 0903 649 782
Email: minhphuong.corp@yahoo.com.vn hoặc thanhnv93@yahoo.com.vn
Website: www.minhphuongcorp.com: www.khoanngam.com; www.lapduan.com;
Gửi bình luận của bạn