Báo cáo đề xuất cấp (GPMT) giấy phép môi trường cơ sở đầu tư nông nghiệp xuất khẩu. Cơ sở được triển khai hoạt động trên diện tích là 659.120 m2, với loại hình hoạt động là trồng, xuất khẩu hoa Lan và các hàng nông sản khác.
Ngày đăng: 10-07-2025
279 lượt xem
MỤC LỤC........................................................................................................................... i
DANH MỤC TỪ VIẾT TẤT.......................................................................................... iv
DANH MỤC BẢNG......................................................................................................... V
DANH MỤC HÌNH ẢNH................................................................................................ V
CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VÈ cơ SỞ............................................................. 1
1. Tên chủ cơ sở................................................................................................................ 1
2. Tên cơ sở....................................................................................................................... 1
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở.................................................... 1
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở.................................................................................. 1
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cấp điện, nước của cơ sở.............. 4
4.1. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu.................................................................................... 4
4.2. Nhu cầu sử dụng điện................................................................................................ 5
4.3. Nhu cầu sử dụng nước............................................................................................... 5
4.4. Máy móc, thiết bị....................................................................................................... 5
CHƯƠNG II. Sự PHÙ HỢP CỦA cơ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG.................. 8
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường.................. 8
2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải. 8
CHƯƠNG III. KÉT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA cơ SỞ........ 11
1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải.......................... 11
1.1. Thu gom, thoát nước mưa........................................................................................ 11
1.2. Thu gom, thoát nước thải......................................................................................... 12
1.3. Xử lý nước thải........................................................................................................ 13
2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải.................................................................... 19
3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường............................... 20
3.2. Chất thải rắn sản xuất.............................................................................................. 21
4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại............................................ 21
5. Công trình biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung................................................... 22
6. Phương pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường............................................... 22
6.1. Sự cố môi trường.................................................................................................... 22
6.2. Sự cố khu vực lưu trữ CTNH.................................................................................. 22
6.3. Sự cố cháy nổ.......................................................................................................... 23
6.4. Tai nạn lao động...................................................................................................... 23
6.5. Sự cố môi trường đối với nước thải........................................................................ 24
6.6. Sự cố lưu chứa nguyên liệu, hóa chất..................................................................... 24
7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác.......................................................... 25
8. Các nội dung thay đổi so với đề án bảo vệ môi trường chi tiết................................. 25
9. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp............................. 25
10. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường,
phương án bồi thường đa dạng sinh học.......................................................................... 25
CHƯƠNG IV. NỘI DƯNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 26
1. Nôi dung đề nghị cấp phép đối với nước thải............................................................ 26
1.1. Nguồn phát sinh nước thải...................................................................................... 26
1.2. Lưu lượng nước thải................................................................................................ 26
1.3. Dòng nước thải........................................................................................................ 26
1.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm.................................... 26
1.5. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận............................................ 27
2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có)..................................................... 27
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có)................................. 27
4. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại (nếu
có)................................................................................................................................... 27
5. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm
nguyên liệu sản xuất (nếu có)......................................................................................... 27
CHƯƠNG V. KẾT QUẢ QUAN TRÁC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ.................... 28
1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải........................................... 28
2. Kết quả quan trắc định kỳ đối với chất lượng không khí........................................... 29
3. Kết quả quan trắc trong quá trình lập báo cáo........................................................... 30
CHƯƠNG VI. CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA cơ SỞ 31
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm.................................................................................. 31
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm.................................................................. 31
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả các công trình xử lý của các công
trình, thiết bị xử lý chất thải............................................................................................. 31
2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật................................... 34
2.1. Quan trắc quan trắc môi trường định kỳ............................................................................. 34
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục................................................................. 34
2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động liên tục,
liên tục khác theo quy định............................................................................................... 34
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm................................................... 35
CHƯƠNG VII. KỂT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÓI VỚI CƠ SỞ....... 36
-------------------------
CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHƯNG VỀ CƠ SỞ
CÔNG TY TNHH ...
Địa chỉ văn phòng: ......Thôn cầu sắt, xã Tu Tra, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng.
Người đại diện theo pháp luật: Bà ...... Chức vụ: p. Tổng giám đốc
Điện thoại:........
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số .... do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng cấp lần đầu ngày 27/5/2003 và đăng ký thay đổi lần thứ 10, ngày 16/3/2020.
Giấy chứng nhận đầu tư số.............. do ƯBND tỉnh Lâm Đồng cấp lần đầu ngày 27/5/2003 và thay đổi lần thứ sáu, ngày 29/1/2015.
CƠ SỞ ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP XUẤT KHẲU
Địa điểm cơ sở: xã Tu Tra, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Cơ sở đầu tư nông nghiệp xuất khẩu thuộc Công ty TNHH ... tại xã Tu Tra, huyện Đơn Dương đã được ƯBND tỉnh Lâm Đồng phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết tại Quyết định số 954/QĐ-ƯBND ngày 22/4/2015.
Văn bản số 1321/UBND-MT ngày 13/3/2019 của ƯBND tỉnh Lâm Đồng “V/v điều chỉnh một số nội dung trong Đe án bảo vệ môi trường chi tiết cơ sở đầu tư nông nghiệp xuất khẩu của Công ty TNHH ....
Quy mô của cơ sở: Dự án thuộc nhóm B với loại hình hoạt động là dự án sản xuất giống cây trồng (theo quy định tại khoản 4, điều 8 của Luật Đầu tư công) và có vốn đầu tư là 12.000.000 USD ~ 275.454.000.000 (Hai trăm bảy mươi lăm tỷ bổn trăm năm mươi bon triệu đồng).
Cơ sở được triển khai hoạt động trên diện tích là 659.120 m2, với loại hình hoạt động là trồng, xuất khẩu hoa Lan và các hàng nông sản khác. Theo nội dung đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được phê duyệt, công suất hoạt động của cơ sở đối với từng loại sản phẩm như sau:
Tuy nhiên theo thực tế sản xuất, hiện nay Công ty đang tạm ngưng hoạt động nuôi chồn hương, trồng sản xuất cà phê, khoai tây và trồng nấm. Do đó, công suất hoạt động thực tế tại Công ty như sau:
Hiện nay, công ty đang hoạt động với loại hình trồng và xuất khẩu các giống Lan Hồ Điệp, Dendrobium, On cidium theo quy trình công nghệ như sau:
Bưóc 1: Chuyển cây con từ phòng thí nghiệm ra môi trường
Cây con trong phòng thí nghiệm/phòng mô sau thời gian nuôi cấy với điều kiện nhiệt độ, ánh sáng và dinh dưỡng phù hợp sẽ được di chuyển ra ngoài để chuẩn bị cho công tác trồng cây con.
Bước 2: Trồng cây con
Cây con sẽ được cho vào bầu giá thể để tạo môi trường sống. Giá thể được nhập khẩu từ New Zealand, sau quá trình phối trộn sẽ được đưa vào các bầu nhựa.
Bước 3: Chăm sóc
Giai đoạn này sẽ đưa cây lên sàn trong nhà kính, có hệ thống điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm tự động phù hợp với cây con.
Cây con được bổ sung chất dinh dưỡng và phòng trừ bệnh hại theo nguyên tắc sau:
Bước 4: Xuất cây
Cây tại vườn khi đạt các tiêu chuẩn yêu cầu sẽ được xuất bán. Các tiêu chuẩn xuất cây của cơ sở như sau:
+ Rễ (màu sắc, số lượng, % độ bao phủ trên bầu giá thể) không hư hỏng.
+ Lá (màu sắc, đường kính, số lượng, trạng thái) đạt tiêu chuẩn.
Theo tình hình sản xuất hiện thực tế, sản phẩm chính từ hoạt động sản xuất của cơ sở là:
Để đảm bảo năng suất, chất lượng sản phẩm và phòng trừ bệnh hại, Công ty đã đưa vào sử dụng một số loại phân bón, thuốc BVTV. Chi tiết được tổng hợp và liệt kê tại bảng sau:
Bảng 1.1: Nhu cầu sử dụng vật tư nông nghiệp tại cơ sở
|
STT |
Tên nguyên liệu |
Đon vi tính • |
Khối lượng (ĐVT/nầm) |
|
I |
PHÂN BÓN |
||
|
1 |
Peters 15-10-30 |
Bao |
557 |
|
2 |
Magnesium Sulphate (MgSO4.7H2O) |
Bao |
28 |
|
3 |
Canxinit (CaNO3)2 |
Bao |
75 |
|
4 |
Carbofuran 14-12-14 |
Bao |
44 |
|
5 |
Start 17-24-9 |
Can |
74 |
|
6 |
Peters 20-20-20 |
Bao |
277 |
|
7 |
Boric Acid (H3BO3) |
Kg |
75 |
|
8 |
Peters 30-10-10 |
Bao |
25 |
|
9 |
Peters 15-20-25 |
Bao |
18 |
|
II |
THUỐC BVTV |
||
|
1 |
Cyfitox |
Chai |
153 |
|
2 |
Secure 10.E.C |
Chai |
497 |
|
3 |
Tasieu 1.9CE |
Chai |
73 |
|
4 |
Manozeb |
Kg |
25 |
|
5 |
Dupont lannate 40SP |
Chai |
47 |
|
6 |
Movento 1500D |
Lọ |
102 |
|
7 |
Tinomo 100SL |
Lọ |
19 |
|
8 |
Thuốc diệt chuột |
Hộp |
10 |
|
9 |
Thiophanate - Methyl 70% |
Gói |
15 |
|
10 |
Oxolinic acid |
Kg |
16,54 |
|
11 |
Abatin 5.4CE |
Chai |
5 |
|
12 |
Bop 600EC |
Chai |
10 |
(Nguồn: Công ty TNHH ......, 2022)
Bên cạnh các loại nguyên liệu trên, Công ty còn đưa vào sử dụng một số nhiên liệu như xăng, dầu DO để phục vụ cho hoạt động của máy móc, thiết bị được mua từ các cửa hàng xăng dầu uy tín tại địa phưong.
Bảng 1.2: Nhu cầu sử dụng nhiên liệu
|
STT |
Tên nhiên liệu |
Đon vị tính |
Khối lượng (ĐVT/năm) |
|
1 |
Dầu DO |
lít |
7.620 |
|
2 |
Xăng |
lít |
8.140 |
|
Tổng cộng |
15.760 |
||
(Nguồn: Công ty TNHH...., 2022)
Điện năng cung cấp cho các thiết bị, máy móc và thắp sáng tại cơ sở được cung cấp bởi Công ty điện lực Lâm Đồng - Chi nhánh Điện lực Đơn Dương. Theo số liệu sử dụng thực tế, điện năng tiêu thụ trung bình tại cơ sở khoảng 37.633 kWh/tháng, tương đương khoảng 1.254 kWh/ngày.
Nguồn nước cấp cho mục đích sinh hoạt và sản xuất được lấy từ nguồn nước ngầm của 10 giếng khoan trong khuôn viên cơ sở. Các giếng khoan của Công ty đã được ƯBND tỉnh Lâm Đồng cấp giấy phép khai thác nước dưới đất số 31/GP-ƯBND ngày 28/10/2014 và gia hạn tại giấy phép số 55/GP-ƯBND ngày 27/8/2019.
Theo tình hình hoạt động thực tế, lưu lượng nước sử dụng tại cơ sở dao động từ 30 m3/ngày.đêm đến 40 m3/ngày.đêm. Chi tiết về nhu cầu sử dụng nước tại cơ sở như sau:
Bảng 1.3: Nhu cầu sử dụng nước
|
STT |
Mục đích sử dụng |
Số lưọng |
Lưu lượng (m3/ngày.đêm) |
|
1 |
Sinh hoạt của công nhân |
300 người |
10 |
|
2 |
Sản xuất (Tưới hoa) |
- |
30-40 |
|
Tồng cộng |
40-50 |
||
(Nguồn: Công ty TNHH ........, 2022)
Để phục vụ cho hoạt động sản xuất, Chủ cơ sở đã đưa vào sử dụng một số máy móc, thiết bị. Danh mục các loại máy móc, thiết bị đưa vào sử dụng được liệt kê cụ thể trong bảng 1.4.
Bảng 1.4: Danh mục máy móc thiết bị
|
STT |
Thiết bị |
Số lượng (cái) |
Xuất xứ |
|
1 |
Thiết bị phụ vụ sản xuất, nuôi trồng |
||
|
1 |
Máy đào bánh lốp |
01 |
Nhật Bản |
|
2 |
Máy cày, đánh đất |
01 |
Trung Quốc |
|
3 |
Máy cày |
01 |
Trung Quốc |
|
4 |
Xe máy |
10 |
Nhật Bản |
|
5 |
Xe tải 1,7 tấn |
01 |
Việt Nam |
|
6 |
Xe tải 2 tấn |
01 |
Việt Nam |
|
7 |
Xe tải 3 tấn |
01 |
Việt Nam |
|
8 |
Xe 10 chỗ |
01 |
Nhật Bản |
|
9 |
Máy cắt cỏ |
01 |
Nhật Bản |
|
10 |
Máy phát điện |
02 |
Nhật Bản |
|
11 |
Tổ máy phát điện |
03 |
Trung Quốc |
|
12 |
Máy nâng hàng |
01 |
Nhật Bản |
|
13 |
Máy trộn vỏ cây |
01 |
- |
|
14 |
Máy hút ẩm |
75 |
|
|
15 |
Quạt công nghiệp |
220 |
|
|
16 |
Máy sưởi |
36 |
|
|
17 |
Máy bơm nhiệt |
36 |
|
|
18 |
Tủ điều khiển tự động |
07 |
|
|
19 |
Tủ lạnh |
05 |
|
|
20 |
Tủ mát |
01 |
|
|
21 |
Nồi hơi công nghiệp |
02 |
|
|
22 |
Nồi hơi khử trùng dạng nằm |
01 |
|
|
23 |
Kho lạnh |
01 |
|
|
24 |
Nồi hấp tiệt trùng |
02 |
|
|
25 |
Máy xịt thuốc |
10 |
|
|
26 |
Máy diệt khuẩn |
02 |
|
|
27 |
Máy sấy khô |
01 |
|
|
28 |
Máy bơm định lượng |
02 |
|
|
29 |
Máy bơm ly tâm |
02 |
- |
|
30 |
Máy khuấy dung dịch |
04 |
- |
|
STT |
Thiết bị |
Số lượng (cái) |
Xuất xứ |
|
31 |
Máy rang cà phê |
02 |
- |
|
32 |
Máy nung cà phê |
01 |
- |
|
33 |
Máy tưới phân tự động |
02 |
- |
|
34 |
Máy nghiền gỗ |
01 |
- |
|
35 |
Trạm biến thế |
03 |
- |
|
II |
Thiết bị văn phòng |
||
|
1 |
Máy tính |
20 |
- |
|
2 |
Máy in mã vạch |
01 |
- |
|
3 |
Máy in |
03 |
- |
(Nguồn: Công ty TNHH ..., 2022)
>>> XEM THÊM: Lập dự án đầu tư trồng cây ăn quả công nghệ cao
Báo cáo tổng hợp phục vụ lập dự án đầu tư, đánh giá tác động môi trường và đề xuất cấp Giấy phép môi trường cho cơ sở đầu tư nông nghiệp xuất khẩu được xây dựng nhằm đảm bảo hoạt động sản xuất nông nghiệp quy mô lớn gắn với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Dự án có quy mô diện tích 659.120 m², tương đương khoảng 65,9 ha, với loại hình hoạt động chính là trồng, chăm sóc, thu hoạch và xuất khẩu hoa lan cùng các sản phẩm nông sản khác. Đây là dự án nông nghiệp công nghệ cao, góp phần nâng cao giá trị sản phẩm nông nghiệp, tạo việc làm và thúc đẩy phát triển kinh tế địa phương.
Trong giai đoạn lập dự án đầu tư, chủ đầu tư tiến hành nghiên cứu toàn diện về điều kiện tự nhiên, khí hậu, thổ nhưỡng và nguồn nước nhằm đảm bảo phù hợp với đặc tính sinh trưởng của cây hoa lan. Hoa lan là loại cây có giá trị kinh tế cao nhưng yêu cầu điều kiện chăm sóc nghiêm ngặt, bao gồm nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng và chế độ dinh dưỡng. Do đó, dự án cần đầu tư hệ thống nhà kính, nhà lưới, hệ thống tưới nhỏ giọt, hệ thống điều khiển vi khí hậu và công nghệ bảo quản sau thu hoạch.
Về cơ cấu sử dụng đất, khu vực dự án được phân chia thành các khu chức năng gồm: khu trồng hoa lan trong nhà kính, khu trồng nông sản ngoài trời, khu nhà sơ chế – đóng gói, khu kho lạnh bảo quản, khu hành chính và khu xử lý môi trường. Việc bố trí mặt bằng hợp lý giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và giảm thiểu tác động môi trường.
Nguồn nguyên liệu đầu vào của dự án bao gồm giống cây trồng, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và nước tưới. Trong đó, việc sử dụng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật cần được kiểm soát chặt chẽ để tránh gây ô nhiễm đất và nguồn nước. Dự án ưu tiên sử dụng phân bón hữu cơ, chế phẩm sinh học và áp dụng các biện pháp canh tác thân thiện môi trường như quản lý dịch hại tổng hợp (IPM).
Trong quá trình hoạt động, dự án phát sinh một số nguồn tác động môi trường cần được đánh giá và kiểm soát. Nguồn phát sinh chính bao gồm nước thải từ hoạt động tưới tiêu và sơ chế, chất thải rắn hữu cơ từ cây trồng và bao bì, dư lượng hóa chất nông nghiệp và khí thải từ phương tiện vận chuyển.
Nước thải trong dự án chủ yếu phát sinh từ hoạt động tưới tiêu dư thừa và nước rửa nông sản. Thành phần nước thải có thể chứa chất hữu cơ, đất cát, phân bón và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Để xử lý, cần xây dựng hệ thống thu gom nước thải kết hợp với các hồ sinh học, bể lắng và hệ thống lọc sinh học. Nước sau xử lý có thể được tái sử dụng cho tưới tiêu, góp phần tiết kiệm tài nguyên nước.
Chất thải rắn phát sinh bao gồm lá cây, cành tỉa, hoa hỏng, bao bì phân bón và thuốc bảo vệ thực vật. Chất thải hữu cơ có thể được ủ compost để tái sử dụng làm phân bón. Bao bì hóa chất cần được thu gom riêng và chuyển giao cho đơn vị có chức năng xử lý theo quy định. Việc phân loại chất thải tại nguồn là yêu cầu bắt buộc nhằm đảm bảo hiệu quả xử lý.
Đối với dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, cần xây dựng quy trình sử dụng an toàn, tuân thủ nguyên tắc “4 đúng” và có thời gian cách ly trước thu hoạch. Đồng thời, cần theo dõi và kiểm soát chất lượng đất và nước định kỳ để phát hiện sớm các dấu hiệu ô nhiễm.
Khí thải trong dự án chủ yếu phát sinh từ phương tiện vận chuyển và máy móc nông nghiệp. Mức độ phát sinh không lớn nhưng cần được kiểm soát thông qua bảo trì thiết bị và sử dụng nhiên liệu sạch. Ngoài ra, việc trồng cây xanh trong khu vực dự án giúp hấp thụ CO₂ và cải thiện chất lượng không khí.
Theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, dự án thuộc nhóm III, có mức độ tác động môi trường thấp đến trung bình, nhưng vẫn phải thực hiện đăng ký môi trường hoặc lập hồ sơ đề xuất cấp Giấy phép môi trường nếu có phát sinh nước thải cần xử lý. Hồ sơ này bao gồm thông tin dự án, nguồn phát sinh chất thải, biện pháp xử lý và chương trình quan trắc.
Mẫu Giấy phép môi trường cho dự án bao gồm các nội dung chính như: tên cơ sở, địa điểm, quy mô, các nguồn phát sinh chất thải, giới hạn xả thải, yêu cầu về xử lý và chương trình quan trắc. Giấy phép cũng quy định trách nhiệm của chủ dự án trong việc bảo vệ môi trường và báo cáo định kỳ.
Chương trình quan trắc môi trường được xây dựng nhằm theo dõi chất lượng môi trường trong quá trình hoạt động. Các thông số quan trắc bao gồm chất lượng nước (pH, COD, BOD, dư lượng hóa chất), chất lượng đất và môi trường không khí. Tần suất quan trắc thường từ 6 tháng đến 1 năm/lần tùy theo quy mô và mức độ tác động.
Tham vấn cộng đồng là bước quan trọng nhằm đảm bảo sự đồng thuận xã hội. Nội dung tham vấn bao gồm thông tin về dự án, các tác động môi trường và biện pháp giảm thiểu. Hình thức tham vấn có thể là họp dân hoặc lấy ý kiến bằng văn bản. Kết quả tham vấn cần được tổng hợp và giải trình trong hồ sơ.
Sau khi hoàn thành đầu tư, chủ dự án phải lập báo cáo hoàn thành công trình bảo vệ môi trường để xác nhận việc thực hiện các biện pháp đã cam kết. Đây là cơ sở để cơ quan quản lý kiểm tra và cho phép vận hành chính thức.
Trong quá trình hoạt động, nếu có thay đổi về quy mô hoặc công nghệ, chủ dự án phải thực hiện điều chỉnh giấy phép môi trường theo quy định. Điều kiện cấp giấy phép bao gồm việc hoàn thiện hệ thống xử lý chất thải, tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật và thực hiện quan trắc môi trường.
Tổng thể, dự án cơ sở đầu tư nông nghiệp xuất khẩu với diện tích 659.120 m² là dự án có ý nghĩa lớn trong phát triển nông nghiệp công nghệ cao và kinh tế xanh. Các tác động môi trường ở mức thấp và hoàn toàn có thể kiểm soát thông qua các biện pháp kỹ thuật và quản lý phù hợp. Việc thực hiện đầy đủ các nội dung về lập dự án đầu tư, đánh giá tác động môi trường, xin cấp giấy phép môi trường, quan trắc và tham vấn cộng đồng sẽ đảm bảo dự án hoạt động hiệu quả, bền vững và thân thiện với môi trường.
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định, TP.HCM
Hotline: (028 22 142 126 - 0903 649 782
Email: minhphuong.corp@yahoo.com.vn hoặc thanhnv93@yahoo.com.vn
Website: www.minhphuongcorp.com: www.khoanngam.com; www.lapduan.com;
Gửi bình luận của bạn