Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường nhà máy sản xuất nâng cấp nhà máy sản xuất chitin và đầu tư sản xuất đạm thủy phân, nước mắm, bột tôm. Tổng diện tích của khu đất thực hiện dự án là 13.123m2.
Ngày đăng: 18-03-2025
24 lượt xem
MỤC LỤC............................................................................................. i
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT.................................... v
DANH MỤC BẢNG........................................................................... vi
DANH MỤC HÌNH..................................................................................... viii
Chương I. THÔNG TIN CHUNG VỀ Dự ÁN ĐẦU TƯ................................ 1
1. Tên chủ dự án đầu tư................................................................................... 1
2. Tên dự án đầu tư......................................................................................... 1
2.1. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư................................................................ 1
2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư...... 4
2.3. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; văn bản thay đổi so với nội dung quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường..... 4
2.4. Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công)....5
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư........................... 6
3.1. Công suất của dự án đầu tư....................................................................... 6
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư......................................................... 7
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư..................................................................... 15
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư.......... 16
4.1. Nhu cầu về nguyên, nhiên liệu, hóa chất sử dụng..................................... 16
4.2. Nguồn cung cấp điện, nước của dự án..................................................... 17
5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có)............................... 20
Chương II.SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG.......... 22
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có).......... 22
2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có)..... 23
Chương III. KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA Dự ÁN ĐẦU TƯ............... 28
1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (nếu có) .. 28
1.1. Thu gom, thoát nước mưa....................................................................... 28
1.2. Thu gom, thoát nước thải........................................................................ 29
1.3. Xử lý nước thải....................................................................................... 35
2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải.................................................... 47
2.1. Công trình, biện pháp xử lý bụi khí thải từ quá trình xử lý nguyên liệu sản xuất chitin......... 48
2.2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải lò hơi........................................ 50
2.3. Công trình, biện pháp xử lý bụi khí thải từ quá trình sản xuất dịch đạm thủy phân........... 55
2.4. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải khác.......................................... 58
3. Công trình biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường................... 63
3.1. Công trình biện pháp lưu trữ chất thải rắn sinh hoạt................................. 63
3.2. Công trình xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường......................... 64
4. Công trình, biện pháp lưu trữ, xử lý chất thải nguy hại................................ 68
5. Công trình biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung...................................... 69
6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành............ 70
7. Công trình biện pháp bảo vệ môi trường khác............................................ 80
8. Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi (nếu có).......... 81
9. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học
đã đề xuất trong báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư đã được phê duyệt........... 82
10. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường......... 83
Chương IV. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG.... 85
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải......................................................... 85
1.1. Nguồn phát sinh nước thải....................................................................... 85
1.2. Lưu lượng xả nước thải tối đa.................................................................. 85
1.3. Dòng nước thải....................................................................................... 85
1.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải....... 85
1.5. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải................. 87
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải................................................. 87
2.1. Nguồn phát sinh khí thải......................................................................... 87
2.2. Lưu lượng xả khí thải tối đa.................................................................... 87
2.3. Dòng khí thải......................................................................................... 88
2.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải...... 88
2.5. Vị trí, phương thức xả khí thải............................................................... 90
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung.................................. 90
3.1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung........................................................... 90
3.2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung............................................................. 90
3.3. Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung................................................. 91
4. Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải rắn......................................... 91
4.1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh............................................... 91
4.2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại... 92
Chương V. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA Dự ÁN 94
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án............ 94
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm................................................... 94
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải........ 95
2. Chương trình quan trắc chất thải theo (tự động, liên tục và định kỳ) quy định của pháp luật............ 98
2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ............................................. 98
2.2. Chương trình quan trắc môi trường tự động, liên tục................................ 99
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm..................................... 99
CHƯƠNG VI. CAM KẾT CỦA CHỦ Dự ÁN ĐẦU TƯ............................ 100
Chương I
THÔNG TIN CHUNG VỀ Dự ÁN ĐẦU TƯ
Công ty TNHH Kỹ nghệ Sinh hóa.........
Địa chỉ văn phòng: Hòa Trung, xã Lương Thế Trân, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau.
Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: .......Chức vụ: Giám đốc
Điện thoại: .........
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ....... ngày 08/07/2011 do Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cà Mau cấp; đăng ký lần đầu ngày 08/07/2011; đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 08/04/2020.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số ...... ngày 06/10/2011 do Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cà Mau cấp, chứng nhận điều chỉnh lần thứ 2 ngày 14/04/2021.
NÂNG CẤP NHÀ MÁY SẢN XUẤT CHITIN VÀ ĐẦU TƯ SẢN XUẤT ĐẠM THỦY PHÂN, NƯỚC MẮM, BỘT TÔM
Dự án được xây dựng tại Hòa Trung, xã Lương Thế Trân, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau. Tổng diện tích của khu đất thực hiện dự án là 13.123m2.
Tọa độ vị trí thực hiện dự án (X;Y) = (1.007.904,0 ; 571.844,2). Phạm vi ranh giới của dự án như sau:
Hình 1.2. Vị trí thực hiện dự án
* Các đối tượng tự nhiên
Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; văn bản thay đổi so với nội dung quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Quyết định số 2216/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 của UBND tỉnh Cà Mau cấp về việc phê duyệt Báo cáo Đánh giá tác động môi trường Dự án Nâng cấp Nhà máy sản xuất chitin và đầu tư sản xuất dịch đạm thủy phân, nước mắm, bột tôm.
Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công)
Tổng vốn đầu tư của dự án là 107.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm lẻ bảy tỷ đồng) theo Khoản 3, Điều 9 của của Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/06/2019 Dự án có tổng mức đầu tư từ 60 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng => Dự án thuộc tiêu chí phân loại nhóm B.
Dự án “Nâng cấp Nhà máy sản xuất chitin và đầu tư sản xuất dịch đạm thủy phân, nước mắm, bột tôm” không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết nội dung một số điều của Luật bảo vệ môi trường.
Căn cứ vào mục số 02 phụ lục IV - Danh mục các dự án đầu tư nhóm II có nguy cơ tác động xấu đến môi trường quy định tại khoản 4 điều 28 Luật bảo vệ môi trường, trừ dự án quy định tại phụ lục III ban hành kèm theo nghị định này, phụ lục Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường nên Công ty tiến hành lập Giấy phép môi trường gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cà Mau thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau cấp phép.
Quy mô của Dự án cụ thể như sau:
Bảng 1.2. Quy mô bố trí các hạng mục công trình của dự án
TT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Diện tích |
I |
Các hạng mục công trình chính |
(m2) |
4.269,00 |
1 |
Nhà xưởng sản xuất chitin |
(m2) |
1.226,00 |
2 |
Nhà xưởng sản xuất dịch đạm thủy phân và nước mắm |
(m2) |
668,00 |
3 |
Nhà xưởng sản xuất bột tôm (Xưởng trống, hiện tại Công ty chưa lắp đặt dây chuyền sản xuất bột tôm) |
(m2) |
668,00 |
4 |
Kho hóa chất |
(m2) |
160,00 |
5 |
Kho thành phẩm |
(m2) |
833,00 |
6 |
Trạm cân |
(m2) |
72,00 |
7 |
Nhà bao che lò hơi |
(m2) |
222,00 |
TT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Diện tích |
8 |
Khu vực sấy |
(m2) |
420,00 |
II |
Các hạng mục công trình phụ trợ |
(m2) |
925,00 |
1 |
Văn phòng làm việc |
(m2) |
193,00 |
2 |
Nhà bảo vệ |
(m2) |
20,00 |
3 |
Căn tin, nhà CBNV |
(m2) |
408,00 |
4 |
Trạm điện |
(m2) |
50,00 |
5 |
Nhà để máy phát điện dự phòng |
(m2) |
18,00 |
6 |
Khu vực xử lý nước cấp |
(m2) |
40,00 |
7 |
Nhà để xe |
(m2) |
108,00 |
8 |
Hồ nước ngầm |
(m2) |
88,00 |
III |
Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường |
(m2) |
483,00 |
1 |
Hệ thống xử lý nước thải |
(m2) |
343,00 |
2 |
Hố thu gom nước thải |
(m2) |
90,00 |
3 |
Kho chứa CTNH |
(m2) |
20,00 |
4 |
Hệ thống xử lý khí thải sản xuất chitin |
(m2) |
30,00 |
5 |
Hệ thống xử lý khí thải lò hơi: 100m2 |
- |
- |
6 |
Hệ thống xử lý khí thải dịch đạm thủy phân: 50m2 |
- |
- |
IV |
Cây xanh |
(m2) |
2.977,89 |
V |
Sân phơi, đường nội bộ |
(m2) |
4.468,11 |
Tổng |
(m2) |
13.123,00 |
Theo Báo cáo Đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt số ..../QĐ- UBND ngày 20/11/2020 của UBND tỉnh Cà Mau, Dự án gồm có 04 quy trình sản xuất:
Tuy nhiên, hiện tại Công ty xin cấp phép sản xuất quy trình số (1) là sản xuất Chitin, quy trình số (2) sản xuất dịch đạm thủy phân và quy trình số (3) sản xuất nước mắm. Do nhu cầu của khách hàng chưa có nên quy trình số (4) chưa sản xuất.
Các quy trình sản xuất của Dự án không thay đổi so với Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt, công nghệ sản xuất của từng quy trình được trình bày như sau:
Quy trình sản xuất chitin
Hình 1.4. Quy trình sản xuất chitin
Thuyết minh quy trình:
Quy trình sản xuất Chitin bao gồm 4 công đoạn chính:
Công đoạn ép thịt gạch của đầu, vỏ tôm: Đầu, vỏ tôm được vận chuyển từ nhà máy đông lạnh về, nguyên liệu đi qua máy ép thịt, gạch. Máy ép, ép tách hỗn hợp thành hai phần chứa vào hồ riêng biệt, một hồ đựng xác vỏ tôm, rác, nước, một hồ đựng dung dịch thịt tôm.
Công đoạn xử lý bằng Acid: Nguyên liệu sau khi đã được ép, sẽ dùng băng tải chuyển vào bồn xử lý acid nhằm thực hiện khử khoáng có trong đầu, vỏ tôm. Dung dịch khử khoáng Acid HCl với nồng độ 32% ở nhiệt độ thường trong khoảng thời gian là 12 giờ. Quá trình thực hiện trong các bồn kín và có hệ thống thu gom khí thải. Đối với acid HCl với nồng độ 32% sau khi ngâm nguyên liệu lần đầu tiên sẽ được tận dụng để ngâm nguyên liệu lần thứ 02 thì mới tiến hành thải bỏ.
Công đoạn xử lý bằng Xút: Nguyên liệu sau khi ra khỏi bồn acid được rửa sạch rồi tiếp tục đưa qua bồn nấu xút. Thiết bị nấu xút cũng được thiết kế dạng bồn kín, dùng hơi nóng từ lò hơi để gia nhiệt, trên miệng bồn có lắp đặt đường ống thu khí để thu hơi xút dẫn đến hệ thống xử lý khí. Khi cho đầu, vỏ tôm vào bồn xút và gia nhiệt, hơi nóng kết hợp với xút thực hiện tác động kép vào đầu, vỏ tôm, sau khoảng thời gian 08 giờ sẽ tẩy sạch phần thịt, gạch còn bám lại trong đầu vỏ tôm. Xút sau khi ngâm nguyên liệu lần đầu tiên sẽ được tận dụng để ngâm nguyên liệu lần thứ 02 thì mới tiến hành thải bỏ.
Phơi/sấy khô: Sau khi được xử lý xút, nguyên liệu tiếp tục được rửa bằng nước sạch, sau đó dùng một máy ép nước để ép bớt lượng nước còn tồn đọng trong nguyên liệu. Tiếp theo, đưa nguyên liệu được phơi/sấy khô (vào những ngày trời nắng, tận dụng ánh sáng mặt trời chitin được phơi khô tại khu vực sân phơi của Công ty, vào những ngày mưa thì nguyên liệu được sấy khô tại buồng sấy), nguyên liệu được phơi/sấy khô hoàn toàn và được đưa tới máy ép kiện ép thành từng kiện thành phẩm Chitin.
3.2.2. Quy trình sản xuất dịch đạm thủy phân
Hình 1.5. Quy trình sản xuất dịch đạm thủy phân
Thuyết minh quy trình:
Phần dung dịch tôm sau khi ép của công đoạn ép dịch trong quy trình sản xuất chitin được đưa qua công đoạn thủy phân. Dung dịch sau khi thủy phân được lọc để loại bỏ thành phần đầu vỏ tôm còn sót lại. Sử dụng phương pháp lọc ly tâm, khi này phần đầu vỏ tôm còn sót lại và phần dịch lỏng sẽ được tách riêng ra.
Dung dịch sau khi lọc sẽ được đem đi cô đặc kín bằng phương pháp chân không ở áp suất thấp (chi tiết thể hiện ở Hình 1.8) và cho ra sản phẩm là dịch đạm thủy phân. Khi này 01 phần dịch sẽ được bán và 01 phần sẽ được sử dụng để làm nguyên liệu sản xuất nước mắm.
3.2.3. Quy trình sản xuất nước mắm
Bao gồm nước mắm tôm từ nguyên liệu dịch tôm công đoạn ép của quy trình sản xuất chitin và nước mắm từ nguyên liệu cá, quy trình sản xuất như sau:
❖ Nước mắm tôm
Hình 1.6. Quy trình sản xuất nước mắm tôm
Thuyết minh quy trình:
Dịch tươi được ép từ công đoạn ép của quy trình sản xuất chitin được đem đi gia nhiệt lần 1, sau đó được lọc bằng phương pháp ly tâm để loại bỏ lượng đầu, vỏ tôm bị lẫn vào dịch trong quá trình ép.
Tiếp theo, dịch tôm sau lọc sẽ được gia nhiệt tiếp tục lần thứ 2 và sau đó được lọc lại hoàn toàn lượng xác đầu, vỏ tôm còn sót lại ra khỏi dịch nhằm tạo độ trong cho lần nữa để loại bỏ thành phần đầu, vỏ tôm còn sót lại nhằm tạo độ trong cho nước mắm thành phẩm.
Sau khi lọc sạch, nước mắm sẽ được chuyển sang công đoạn tách bọt để thu được nước mắm trong suốt và tiến hành xử lý, thêm phụ gia để cho ra nước mắm thành phẩm.
Nước nắm thành phẩm được bảo quản, cân tịnh, bao gói và xuất bán. Phương pháp lọc là sử dụng máy ly tâm nằm ngang.
❖ Nước mắm cá
Hình 1.7. Quy trình sản xuất nước mắm cá
Nguyên liệu: Cá dùng để chế biến nước mắm gồm các loại như cá đối, cá măng, cá ba thú, lù đù, cá nục ... và các phụ phẩm từ khâu chế biến chả cá và cá muối sả ướt là những nguyên liệu còn tươi. Nguồn cung ứng từ các huyện trong tỉnh và các tỉnh lân cận như Bạc Liêu, Kiên Giang, Sóc Trăng.
Ủ + lọc tuần hoàn sinh học: Nguyên liệu thô được đưa vào bồn chứa có nắp đậy kín để ủ muối, không cho có mùi hôi, trong khi ủ dùng tre giằng không cho cá nổi lên mà phải chìm hoàn toàn trong muối, thời gian ủ tổng cộng là 08 tháng, sau khi ủ được 01 tháng bắt đầu tiến hành lọc tuần hoàn sinh học.
Nấu cô bằng phương pháp cô đặc kín ở áp suất thấp: Sau khi thời gian ủ 08 tháng tiến hành nấu cô bằng phương pháp cô đặc ở áp suất thấp và được mô tả ở Hình 1.8.
Lọc thành phẩm: Sau khi nấu cô sẽ tiến hành lọc thành phẩm để loại bỏ thành phần xương cá còn sót lại nhằm tạo độ trong cho nước mắm thành phẩm. Phương pháp lọc là sử dụng máy ly tâm nằm ngang.
Đóng chai: Hệ thống máy đóng chai, chiết rót tự động theo quy chuẩn kỹ thuật tiên tiến sẽ cho ra những chai nước mắm đạt tiêu chuẩn. Chai sử dụng bao gồm chai nhựa (500ml, 900ml và 4,7 lít) và chai thủy tinh (300ml và 500ml).
Nguyên lý của phương pháp cô đặc kín ở áp suất thấp ở các quy trình sản xuất được mô tả như sau:
Hình 1.8. Nguyên lý hoạt động của quy trình cô đặc áp suất thấp
Thuyết minh quy trình:
Khởi động bơm chân không đến áp suất Pck = 0,7 at.
Sau đó bơm dung dịch từ bể chứa nguyên liệu vào nồi cô đặc bằng bơm ly tâm.
Hơi nóng (được cấp bởi lò hơi) được cấp vào nồi cô đặc và được đảo trộn nhờ motor khuấy.
Trong nồi cô đặc xảy ra quá trình trao đổi nhiệt làm sôi nguyên liệu, đồng thời nước trong nguyên liệu được bốc hơi. Hơi nước sinh ra bao gồm phần hơi có thể ngưng tụ và phần khí không ngưng tụ được. Đối với phần khí không ngưng tụ được, dưới tác dụng của hơi nén có áp suất thấp sẽ lôi cuốn phần khí này vào tháp ngưng tụ.
Tại tháp ngưng tụ, phần hơi và phần khí sẽ được làm mát bằng nước, ngưng tụ thành dạng lỏng và chảy ra ngoài bồn chứa. Phần nước ngưng tụ được thu gom tái sử dụng ở công đoạn pha nước muối ủ cá và nước làm mát được sử dụng tuần hoàn có cấp bù thất thoát do quá trình bốc hơi khi tiếp xúc với dòng khí có nhiệt độ cao.
Ưu điểm của phương pháp này là:
Quy trình sản xuất bột tôm
Do nhu cầu thị trường và tình hình sản xuất tại Nhà máy chưa có đơn hàng sản xuất bột tôm nên Công ty sẽ không sản xuất bột tôm. Do đó, hạng mục công trình sản xuất bột tôm chưa lắp đặt như đã đề cập trong báo cáo ĐTM đã được phê duyệt. Trong thời gian tới, khi Công ty có nhu cầu sản xuất, sẽ tiến hành lắp đặt và cập nhật lại vào Giấy phép môi trường.
❖ Danh mục máy móc thiết bị phục vụ sản xuất:
Để phục vụ cho quá trình sản xuất, Công ty đã lắp đặt các máy móc thiết bị như sau:
Bảng 1.3. Danh mục máy móc thiết bị
Stt |
Máy móc thiết bị |
Xuất sứ |
Đơn vị |
Số lượng |
I |
Sản phẩm chitin |
|||
1 |
Bồn nhựa PP-H D2500mm x H3100mm (kín) |
Việt Nam |
Cái |
12 |
2 |
Máy tách đầu, vỏ tôm 08 tấn/giờ |
Việt Nam |
Bộ |
1 |
3 |
Thùng chứa xác tôm |
Việt Nam |
Cái |
1 |
4 |
Phễu máy ép |
Việt Nam |
Cái |
4 |
5 |
Sàng lắc |
Việt Nam |
Cái |
1 |
6 |
Thùng chứa dịch ép |
Việt Nam |
Cái |
2 |
7 |
Thùng chứa nước tuần hoàn |
Việt Nam |
Cái |
1 |
8 |
Phễu chứa đầu, vỏ tôm có tôn chống trượt |
Việt Nam |
Cái |
1 |
9 |
Vít nạp liệu |
Việt Nam |
Cái |
4 |
10 |
Bơm xác tôm 20Hp |
Việt Nam |
Cái |
1 |
11 |
Bồn inox 20m3 |
Việt Nam |
Cái |
1 |
Stt |
Máy móc thiết bị |
Xuất sứ |
Đơn vị |
Số lượng |
II |
Sản phẩm dịch đạm thủy phân |
|||
1 |
Bồn nhựa PP-H D2500mm x 3100mm (kín) |
Việt Nam |
Cái |
20 |
2 |
Bồn chứa 22m3 inox |
Việt Nam |
Cái |
5 |
3 |
Nồi thủy phân 12m3 inox |
Việt Nam |
Cái |
2 |
III |
Dây chuyền sản xuất nước mắm |
|||
1 |
Hệ thống cô đặc ở áp suất thấp |
Việt Nam |
Cái |
2 |
2 |
Máy lọc tuần hoàn sinh học |
Việt Nam |
Máy |
2 |
3 |
Thiết bị vô chai và đóng gói |
Việt Nam |
Bộ |
1 |
4 |
Bồn nhựa PP-H D2500mm x 3100mm (kín) |
Việt Nam |
Cái |
10 |
5 |
Bồn chứa dịch tôm PP-H D2500mm x 3100mm (kín) |
Việt Nam |
Cái |
10 |
IV |
Máy ly tâm trục ngang |
|
|
|
1 |
Máy ly tâm trục ngang 20Hp, công suất 5m3/h. |
Việt Nam |
Máy |
3 |
V |
Lò hơi |
|||
1 |
Lò hơi 10 tấn/giờ |
Việt Nam |
Lò hơi |
1 |
Quy mô sản phẩm của Nhà máy cụ thể như sau:
Bảng 1.4. Sản phẩm của Nhà máy
TT |
Tên sản phẩm |
Công suất/năm |
Công suất/ngày (312 ngày/năm) |
1 |
Chitin |
1.000 tấn thành phẩm |
~ 3,21 tấn thành phẩm |
2 |
Dịch đạm thủy phân |
1.500 tấn thành phẩm |
~ 4,81 tấn thành phẩm |
TT |
Tên sản phẩm |
Công suất/năm |
Công suất/ngày (312 ngày/năm) |
3 |
Nước mắm |
300.000 lít (Bao gồm 200.000 lít mắm tôm và 100.000 lít mắm cá) |
- 961,54 lít |
Nguyên vật liệu sản xuất
Bảng 1.5. Nhu cầu về nguyên liệu, hóa chất sử dụng
TT |
Tên sản phẩm |
Nguyên liệu |
Khối lượng (tấn/năm) |
Ghi chú |
I |
Nguyên liệu, hóa chất sử dụng cho sản xuất |
|||
1 |
Chitin |
Đầu vỏ, tôm |
30.000 |
Thu mua từ các cơ sở chế biến thủy sản, nguyên liệu được chứa trong các thùng nhựa và được vận chuyển đến dự án bằng đường bộ (xe tải). |
Acid HCl 32% |
5.880 |
Mua trong tỉnh |
||
NaOH 99% |
350 |
Mua trong tỉnh |
||
2 |
Dịch đạm thủy phân |
Dịch tôm tươi |
15.000 |
Từ công đoạn ép đầu, vỏ tôm của dây chuyền sảnxuất chitin. |
Acid formic 85% |
7,5 tấn/năm |
|
||
3 |
Nước mắm |
|
|
|
|
Nước mắm tôm |
Dịch tôm tươi |
160 |
Từ công đoạn ép đầu, vỏ tôm của dây chuyền sản xuất chitin. |
Nước mắm cá |
Cá + phế phẩm cá |
67 |
Chủ yếu thu mua trong tỉnh |
|
Muối |
55 |
Mua trong tỉnh |
||
II |
Hóa chất sử dụng cho HTXLNT |
|||
1 |
Hóa chất xử lý nước thải |
PAC |
9,36 |
Mua trong tỉnh |
Polymer Anion |
0,312 |
|||
Chlorine |
0,624 |
Nhiên liệu
+ Dầu DO: dự án sử dụng dầu DO để phục vụ cho hoạt động của máy phát điện: Định mức tiêu thụ dầu DO cho máy phát điện: 150 lít/giờ. Máy phát điện dự phòng dự kiến sử dụng trong 1 năm (1 năm dự kiến có 50 ngày cúp điện) là: 150lít/giờ x 50 ngày/năm = 7.500 lít/năm, tương đương 7,275 tấn/năm (1 lít dầu DO nặng 0,97 kg);
+ Trấu rời: Công ty sử dụng 01 lò hơi 10 tấn/giờ với nhiêu liệu đốt là trấu rời để phục vụ hoạt động sản xuất của dự án. Theo thông số thiết kế của lò hơi và định mức tiêu hao nhiên liệu thì nhu cầu sử dụng nhiên liệu cho lò hơi với 312 ngày ngày làm việc trong năm là: 180 kg trấu rời /tấn hơi/giờ x 10 tấn hơi/giờ x 08 giờ/ngày (01 ca) x 312ngày/năm = 4.492.800 kg trấu rời/năm = 4.492,8 tấn trấu rời/năm
Nguồn cung cấp điện, nước của dự án
Nhu cầu sử dụng điện
Nguồn cung cấp điện: sử dụng hệ thống điện lưới quốc gia thông qua 02 trạm biến áp 250 KVA và 750KVA.
Nhu cầu sử dụng điện của Nhà máy được sử dụng cho các mục đích sau:
Nhu cầu điện phục vụ sản xuất và kinh doanh, tổng nhu cầu điện dự kiến là 1.320 KW/ngày, cụ thể như sau:
>>> XEM THÊM: Hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường trại chăn nuôi lợn thương phẩm
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM
Hotline: (028 22 142 126 - 0903 649 782
Email: minhphuong.corp@yahoo.com.vn hoặc thanhnv93@yahoo.com.vn
Website: www.minhphuongcorp.com: www.khoanngam.com; www.lapduan.com;
Gửi bình luận của bạn